Thứ Sáu, 04/04/2025
Marko Grujic
4
Mattia Zaccagni (Kiến tạo: Luis Alberto)
23
Antonio Martinez (Kiến tạo: Joao Mario)
37
Sergej Milinkovic-Savic
39
Fabio Vieira
45+1'
Wenderson Galeno (Thay: Marko Grujic)
46
Vitinha (Thay: Fabio Vieira)
46
Antonio Martinez (Kiến tạo: Joao Mario)
49
Danilo Cataldi (Thay: Lucas Leiva)
68
Evanilson (Thay: Antonio Martinez)
68
Wenderson Galeno
72
Elseid Hysaj (Thay: Stefan Daniel Radu)
72
Evanilson
73
Mattia Zaccagni
78
Toma Basic (Thay: Luis Alberto)
83
Raul Moro (Thay: Mattia Zaccagni)
84
Jovane Cabral (Thay: Pedro Rodriguez)
84
Bruno Costa (Thay: Joao Mario)
88
Stephen Eustaquio (Thay: Pepe)
88

Thống kê trận đấu Porto vs Lazio

số liệu thống kê
Porto
Porto
Lazio
Lazio
47 Kiểm soát bóng 53
14 Phạm lỗi 9
28 Ném biên 14
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Porto vs Lazio

Tất cả (133)
90+5'

Lazio Rome được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+4'

Bóng đi ra khỏi khung thành Lazio Rome phát bóng lên.

90+4'

Bruno Costa cho FC Porto thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.

90+4'

FC Porto được hưởng phạt góc.

90+2'

Serdar Gozubuyuk ra hiệu cho FC Porto thực hiện quả ném biên bên phần sân của Lazio Rome.

90+2'

Serdar Gozubuyuk thưởng cho FC Porto một quả phát bóng lên.

90+1'

FC Porto được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

89'

Serdar Gozubuyuk ra hiệu cho Lazio Rome một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

89'

Đội chủ nhà thay Pepe bằng Stephen Eustaquio.

89'

Đội chủ nhà thay Joao Mario bằng Bruno Costa.

89'

Bruno Costa đang thay thế Joao Mario cho FC Porto tại Estadio do Dragao.

88'

Quả phát bóng lên cho FC Porto tại Estadio do Dragao.

88'

Felipe Anderson của Lazio Rome thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.

88'

Evanilson của Lazio Rome thực hiện cú dứt điểm, nhưng chệch mục tiêu.

86'

FC Porto thực hiện quả ném biên trong khu vực Lazio Rome.

85'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

84'

Liệu FC Porto có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Lazio Rome không?

84'

Jovane Cabral dự bị cho Pedro cho Lazio Rome.

84'

Maurizio Sarri đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Estadio do Dragao với Raul Moro thay thế Mattia Zaccagni.

84'

Maurizio Sarri (Lazio Rome) thay người thứ ba, Toma Basic thay Luis Alberto.

83'

Bóng đi ra khỏi khung thành FC Porto phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Porto vs Lazio

Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Joao Mario (23), Chancel Mbemba (19), Zaidu Sanusi (12), Otavio (25), Marko Grujic (16), Mateus Uribe (8), Fabio Vieira (50), Antonio Martinez (29), Pepe (11)

Lazio (4-3-3): Thomas Strakosha (1), Adam Marusic (77), Luiz Felipe (3), Patric (4), Stefan Daniel Radu (26), Sergej Milinkovic-Savic (21), Lucas Leiva (6), Luis Alberto (10), Felipe Anderson (7), Pedro Rodriguez (9), Mattia Zaccagni (20)

Porto
Porto
4-3-3
99
Diogo Costa
23
Joao Mario
19
Chancel Mbemba
12
Zaidu Sanusi
25
Otavio
16
Marko Grujic
8
Mateus Uribe
50
Fabio Vieira
29 2
Antonio Martinez
11
Pepe
20
Mattia Zaccagni
9
Pedro Rodriguez
7
Felipe Anderson
10
Luis Alberto
6
Lucas Leiva
21
Sergej Milinkovic-Savic
26
Stefan Daniel Radu
4
Patric
3
Luiz Felipe
77
Adam Marusic
1
Thomas Strakosha
Lazio
Lazio
4-3-3
Thay người
46’
Marko Grujic
Wenderson Galeno
68’
Lucas Leiva
Danilo Cataldi
46’
Fabio Vieira
Vitinha
72’
Stefan Daniel Radu
Elseid Hysaj
68’
Antonio Martinez
Evanilson
83’
Luis Alberto
Toma Basic
88’
Joao Mario
Bruno Costa
84’
Pedro Rodriguez
Jovane Cabral
88’
Pepe
Stephen Eustaquio
84’
Mattia Zaccagni
Raul Moro
Cầu thủ dự bị
Claudio Ramos
Pepe Reina
Fabio Cardoso
Alessio Furlanetto
Ivan Marcano
Jean-Daniel Akpa-Akpro
Mehdi Taremi
Jovane Cabral
Chico Conceicao
Dimitrije Kamenovic
Wenderson Galeno
Luka Romero
Vitinha
Elseid Hysaj
Bruno Costa
Raul Moro
Evanilson
Andre Anderson
Ruben Semedo
Danilo Cataldi
Stephen Eustaquio
Toma Basic
Goncalo Borges
Romano Floriani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
18/02 - 2022
H1: 1-1
25/02 - 2022
H1: 1-1
08/11 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Porto

VĐQG Bồ Đào Nha
31/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
17/02 - 2025
Europa League
14/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
08/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Lazio

Serie A
01/04 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 1-0
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
11/03 - 2025
H1: 1-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 1-1
09/02 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X