Đá phạt cho Pordenone trong hiệp của họ.
![]() Kastriot Dermaku 6 | |
![]() Mario Gargiulo (Kiến tạo: Gabriel Strefezza) 24 | |
![]() Alberto Barison 26 | |
![]() Morten Hjulmand 31 | |
![]() Marco Pinato 41 | |
![]() Simone Pasa 47 | |
![]() Karlo Butic 57 | |
![]() Gabriel Strefezza 62 | |
![]() Simone Pasa 67 | |
![]() Francesco Di Mariano 90 |
Thống kê trận đấu Pordenone Calcio vs Lecce


Diễn biến Pordenone Calcio vs Lecce
Andrea Colombo cho đội nhà hưởng quả ném biên.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ở Lignano Sabbiadoro, đội khách đã được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Lignano Sabbiadoro.
Alessandro Bassoli (Pordenone) băng lên để đánh đầu nhưng không thể giữ được bóng.
Phạt góc cho Pordenone.
Bóng an toàn khi Pordenone được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Francesco Di Mariano của Lecce thực hiện một cú sút vào khung thành tại Stadio Guido Teghil. Nhưng nỗ lực không thành công.
Pordenone thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

Francesco Di Mariano của Lecce đã được đặt chỗ ở Lignano Sabbiadoro.
Đá phạt Pordenone.
Ném biên dành cho Pordenone ở hiệp đấu Lecce.
Andrea Colombo thưởng cho Pordenone một quả phát bóng lên.
Lecce được hưởng quả phạt góc của Andrea Colombo.
Liệu Pordenone có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Lecce?
Liệu Pordenone có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này?
Pordenone được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Lecce tại Stadio Guido Teghil.
Marco Baroni đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Stadio Guido Teghil với Alexis Blin thay Morten Hjulmand.
Andrea Colombo thực hiện quả ném biên cho Lecce, gần khu vực của Pordenone.
Đội hình xuất phát Pordenone Calcio vs Lecce
Pordenone Calcio (4-3-3): Samuele Perisan (22), Hamza El Kaouakibi (2), Alberto Barison (6), Christian Dalle Mura (30), Alessandro Bassoli (26), Roberto Zammarini (33), Simone Pasa (18), Marco Pinato (27), Jacopo Pellegrini (11), Karlo Butic (32), Nicolo Cambiaghi (28)
Lecce (4-2-3-1): Gabriel (21), Arturo Calabresi (33), Fabio Lucioni (5), Kastriot Dermaku (44), Antonio Barreca (30), Zan Majer (37), Morten Hjulmand (42), Gabriel Strefezza (27), Mario Gargiulo (8), Pablo Rodriguez (99), Marco Olivieri (11)


Thay người | |||
46’ | Marco Pinato Alessandro Lovisa | 63’ | Marco Olivieri Massimo Coda |
46’ | Christian Dalle Mura Matteo Perri | 63’ | Pablo Rodriguez Francesco Di Mariano |
46’ | Jacopo Pellegrini Davide Gavazzi | 63’ | Zan Majer Paolo Farago |
72’ | Roberto Zammarini Luca Magnino | 83’ | Mario Gargiulo Thorir Helgason |
80’ | Karlo Butic Federico Secil | 86’ | Morten Hjulmand Alexis Blin |
Cầu thủ dự bị | |||
Mirko Stefani | Alexandru Borbei | ||
Alessandro Lovisa | Jasper Samooja | ||
Davis Mensah | Massimo Coda | ||
Youssouph Sylla | Francesco Di Mariano | ||
Federico Secil | Thorir Helgason | ||
Luca Magnino | Valentin Gendrey | ||
Matteo Perri | John Bjoerkengren | ||
Daniele Iacoponi | Paolo Farago | ||
Davide Gavazzi | Antonino Gallo | ||
Alessio Sabbione | Alexis Blin | ||
Giacomo Bindi | Emin Hasic | ||
Enrico Maset |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pordenone Calcio
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại