Rosario Abisso cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
![]() Simy (Thay: Adrian Benedyczak) 46 | |
![]() Adrian Bernabe 55 | |
![]() Pietro Beruatto (Thay: Hjoertur Hermannsson) 56 | |
![]() Idrissa Toure (Thay: Robert Gucher) 56 | |
![]() Felix Correia (Thay: Woyo Coulibaly) 57 | |
![]() Simon Sohm (Thay: Adrian Bernabe) 57 | |
![]() Yonatan Cohen (Thay: Ahmad Benali) 66 | |
![]() Giuseppe Sibilli (Thay: Ernesto Torregrossa) 66 | |
![]() Gennaro Tutino (Thay: Roberto Inglese) 71 | |
![]() Idrissa Toure 73 | |
![]() Danilo 77 | |
![]() Marius Marin 78 | |
![]() Gaetano Masucci (Thay: George Puscas) 82 | |
![]() Juan Brunetta (Thay: Franco Vazquez) 88 | |
![]() Elias Cobbaut 90+1' |
Thống kê trận đấu Pisa vs Parma


Diễn biến Pisa vs Parma
Đá phạt cho Parma Calcio trong phần sân của họ.
SC Pisa được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ở Pisa một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Bóng đi ra khỏi khung thành của một quả phát bóng lên từ Parma Calcio.
Đá phạt cho SC Pisa trong hiệp của họ.

Elias Cobbaut của Parma Calcio đã bị phạt thẻ vàng đầu tiên bởi Rosario Abisso.
Liệu Parma Calcio có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong nửa của SC Pisa không?
Ném biên dành cho SC Pisa ở hiệp một bên Parma Calcio.
Rosario Abisso ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho SC Pisa trong phần sân của họ.
Juan Francisco Brunetta vào thay Franco Vazquez cho đội khách.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Pisa.
Quả phát bóng lên cho SC Pisa tại Arena Garibaldi.
Ném biên dành cho SC Pisa tại Arena Garibaldi.
Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ SC Pisa.
SC Pisa được hưởng quả ném biên bên phần sân của đội mình.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho SC Pisa trong hiệp của họ.
Bóng an toàn khi SC Pisa được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
SC Pisa thực hiện lần thay người thứ năm với Gaetano Masucci vào thay George Puscas.
Rosario Abisso thưởng cho SC Pisa một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Pisa vs Parma
Pisa (4-3-1-2): Nicolas (1), Hjoertur Hermannsson (6), Maxime Leverbe (3), Antonio Caracciolo (4), Samuele Birindelli (19), Ahmad Benali (5), Adam Nagy (16), Marius Marin (8), Robert Gucher (27), Ernesto Torregrossa (10), George Puscas (31)
Parma (3-4-1-2): Martin Turk (22), Enrico Del Prato (15), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Woyo Coulibaly (26), Stanko Juric (11), Adrian Bernabe (16), Dennis Man (98), Franco Vazquez (10), Roberto Inglese (45), Adrian Benedyczak (17)


Thay người | |||
56’ | Hjoertur Hermannsson Pietro Beruatto | 46’ | Adrian Benedyczak Simy |
56’ | Robert Gucher Idrissa Toure | 57’ | Woyo Coulibaly Felix Correia |
66’ | Ernesto Torregrossa Giuseppe Sibilli | 57’ | Adrian Bernabe Simon Sohm |
66’ | Ahmad Benali Yonatan Cohen | 71’ | Roberto Inglese Gennaro Tutino |
82’ | George Puscas Gaetano Masucci | 88’ | Franco Vazquez Juan Brunetta |
Cầu thủ dự bị | |||
Filippo Berra | Jayden Oosterwolde | ||
Alessandro Livieri | Simy | ||
Davide De Marino | Andrea Rispoli | ||
Alessandro De Vitis | Felix Correia | ||
Gaetano Masucci | Juan Brunetta | ||
Pietro Beruatto | Botond Balogh | ||
Giuseppe Sibilli | Alberto Rossi | ||
Nicholas Siega | Gennaro Tutino | ||
Yonatan Cohen | Simon Sohm | ||
Davide Marsura | Ange-Yoan Bonny | ||
Idrissa Toure | Yordan Osorio | ||
Giuseppe Mastinu | Drissa Camara |
Nhận định Pisa vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pisa
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại