Bóng an toàn khi Pisa được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
![]() (Pen) Camillo Ciano 11 | |
![]() Maxime Leverbe 19 | |
![]() Federico Gatti 36 | |
![]() Davide Marsura (Kiến tạo: Gaetano Masucci) 45+1' | |
![]() Matteo Cotali 45+2' | |
![]() Alessio Zerbin (Kiến tạo: Matteo Ricci) 46 | |
![]() Hjoertur Hermannsson 48 | |
![]() Francesco Zampano 56 | |
![]() Pietro Beruatto 62 | |
![]() Alessio Zerbin (Kiến tạo: Francesco Zampano) 71 | |
![]() Przemyslaw Szyminski 72 | |
![]() Andrija Novakovich 75 | |
![]() Alessio Zerbin 84 | |
![]() Andrija Novakovich 85 |
Thống kê trận đấu Pisa vs Frosinone


Diễn biến Pisa vs Frosinone
Ném biên dành cho Pisa ở Pisa.
Ném biên dành cho Pisa tại Arena Garibaldi.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Pisa.
Đội khách thay Alessio Zerbin bằng Alessio Tribuzzi.
Francesco Cosso ra hiệu cho Pisa một quả phạt trực tiếp.
Francesco Cosso thưởng cho Pisa một quả phát bóng lên.
Frosinone được hưởng phạt góc.
Đội chủ nhà đã thay Giuseppe Mastinu bằng Filippo Berra. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Luca D'Angelo.
Đội chủ nhà đã thay Pietro Beruatto bằng Filippo Berra. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Luca D'Angelo.

Vào! Andrija Novakovich kéo dài tỷ số dẫn trước cho Frosinone lên 1-3.

Alessio Zerbin (Frosinone) nhận thẻ vàng.
Pisa được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành Pisa phát bóng lên.
Ném biên dành cho Frosinone trong hiệp của họ.
Quả phát bóng lên cho Frosinone tại Arena Garibaldi.
Pisa thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Pisa có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Frosinone?
Pisa được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Daniel Boloca vào thay Luca Garritano cho đội khách.
Raffaele Maiello đang thay Matteo Ricci cho Frosinone tại Arena Garibaldi.
Đội hình xuất phát Pisa vs Frosinone
Pisa (4-3-1-2): Nicolas (1), Hjoertur Hermannsson (6), Maxime Leverbe (3), Antonio Caracciolo (4), Pietro Beruatto (20), Idrissa Toure (15), Marius Marin (8), Giuseppe Mastinu (18), Nicholas Siega (7), Davide Marsura (77), Gaetano Masucci (26)
Frosinone (4-3-3): Federico Ravaglia (1), Francesco Zampano (11), Federico Gatti (6), Przemyslaw Szyminski (25), Matteo Cotali (29), Karlo Lulic (26), Matteo Ricci (88), Luca Garritano (16), Alessio Zerbin (24), Camillo Ciano (28), Luigi Canotto (27)


Thay người | |||
46’ | Nicholas Siega Robert Gucher | 63’ | Luigi Canotto Andrija Novakovich |
62’ | Hjoertur Hermannsson Samuele Birindelli | 77’ | Luca Garritano Daniel Boloca |
69’ | Giuseppe Mastinu Giuseppe Sibilli | 77’ | Matteo Ricci Raffaele Maiello |
69’ | Gaetano Masucci Yonatan Cohen | 77’ | Camillo Ciano Emanuele Cicerelli |
86’ | Pietro Beruatto Filippo Berra | 88’ | Alessio Zerbin Alessio Tribuzzi |
Cầu thủ dự bị | |||
Giuseppe Sibilli | Daniel Boloca | ||
Robert Gucher | Alessio Tribuzzi | ||
Adam Nagy | Hamza Haoudi | ||
Samuele Birindelli | Andrija Novakovich | ||
Alessandro Livieri | Raffaele Maiello | ||
Vladan Dekic | Tiago Casasola | ||
Filippo Berra | Sergio Kalaj | ||
Yonatan Cohen | Adrian Leon Barisic | ||
Davide Di Quinzio | Emanuele Cicerelli | ||
Andrea Cisco | Stefano Minelli | ||
Gabriele Piccinini | Lorenzo Palmisani | ||
Alessandro De Vitis | Giacomo Manzari |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pisa
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại