Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Robert Ivanov 4 | |
![]() Urho Nissila 41 | |
![]() Sanjin Prcic 45+1' | |
![]() (Pen) Teemu Pukki 45+1' | |
![]() Amer Gojak (Thay: Miralem Pjanic) 56 | |
![]() Luka Menalo (Thay: Rade Krunic) 57 | |
![]() Thomas Lam 61 | |
![]() Robert Taylor (Thay: Urho Nissila) 61 | |
![]() Dino Hotic (Thay: Jusuf Gazibegovic) 67 | |
![]() Thomas Lam 70 | |
![]() Daniel O'Shaughnessy 72 | |
![]() Dino Hotic 73 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Robin Lod) 78 | |
![]() Benjamin Kaellman (Thay: Teemu Pukki) 78 | |
![]() Smail Prevljak (Thay: Amir Hadziahmetovic) 83 | |
![]() Smail Prevljak (Kiến tạo: Edin Dzeko) 90 | |
![]() Smail Prevljak (Kiến tạo: Edin Dzeko) 90+3' |
Thống kê trận đấu Phần Lan vs Bosnia and Herzegovina


Diễn biến Phần Lan vs Bosnia and Herzegovina
Tham dự hôm nay là 20181.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Phần Lan: 48%, Bosnia và Herzegovina: 52%.
Robert Taylor không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Sead Kolasinac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Daniel O'Shaughnessy đặt một cây thánh giá ...
Edin Dzeko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Cầu thủ Phần Lan thực hiện quả ném biên xa bên trái khung thành đối phương
CỔ PHẦN HÓA !!! Họ đã ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối cùng! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?
TIÊU CHUẨN MỤC TIÊU! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Bosnia and Herzegovina.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
CỔ PHẦN HÓA !!! Họ đã ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối cùng! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?
Edin Dzeko từ Bosnia và Herzegovina thực hiện một đường chuyền trên không cho đồng đội.
Miroslav Stevanovic của Bosnia và Herzegovina chuyền bóng cho đồng đội.
Edin Dzeko thực hiện pha kiến tạo.
Edin Dzeko của Bosnia và Herzegovina chuyền bóng cho đồng đội.

G O O O A A A L - Smail Prevljak dứt điểm bằng chân phải!

G O O O O A A A L Bosnia và Herzegovina ghi điểm.
Bosnia và Herzegovina với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Amer Gojak của Bosnia và Herzegovina chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Đội hình xuất phát Phần Lan vs Bosnia and Herzegovina
Phần Lan (5-3-1-1): Lukas Hradecky (1), Nikolai Alho (17), Leo Vaisanen (2), Robert Ivanov (4), Daniel O'Shaughnessy (3), Jere Uronen (18), Urho Nissila (16), Rasmus Schuller (11), Glen Kamara (6), Robin Lod (8), Teemu Pukki (10)
Bosnia and Herzegovina (4-3-3): Ibrahim Sehic (12), Jusuf Gazibegovic (4), Anel Ahmedhodzic (16), Dennis Hadzikadunic (3), Sead Kolasinac (5), Amir Hadziahmetovic (18), Miralem Pjanic (10), Sanjin Prcic (21), Sanjin Prcic (21), Miroslav Stevanovic (20), Edin Dzeko (11), Rade Krunic (8)


Thay người | |||
61’ | Urho Nissila Robert Thomas Taylor | 56’ | Miralem Pjanic Amer Gojak |
61’ | Rasmus Schueller Thomas Lam | 57’ | Rade Krunic Luka Menalo |
78’ | Teemu Pukki Benjamin Kallman | 67’ | Jusuf Gazibegovic Dino Hotic |
78’ | Robin Lod Marcus Forss | 83’ | Amir Hadziahmetovic Smail Prevljak |
Cầu thủ dự bị | |||
Joel Pohjanpalo | Nikola Vasilj | ||
Jesse Joronen | Nikola Cetkovic | ||
Carl-Johan Eriksson | Eldar Civic | ||
Miro Tenho | Sinisa Sanicanin | ||
Robert Thomas Taylor | Muhamed Besic | ||
Benjamin Kallman | Smail Prevljak | ||
Lucas Lingman | Gojko Cimirot | ||
Thomas Lam | Amer Gojak | ||
Richard Jensen | Dino Hotic | ||
Marcus Forss | Luka Menalo | ||
Lassi Lappalainen | Hrvoje Milicevic | ||
Albin Granlund | Ermedin Demirovic |
Nhận định Phần Lan vs Bosnia and Herzegovina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Phần Lan
Thành tích gần đây Bosnia and Herzegovina
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
League A: Group 1 | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B |
League A: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T |
League A: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H |
League A: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B |
League B: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B |
4 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B |
League B: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T |
2 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B |
League B: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B |
League B: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T |
League C: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
League C: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B |
6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League C: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H |
League C: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B |
League D: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
2 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League D: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T |
2 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại