Parma Calcio cần phải thận trọng. Como thực hiện quả ném biên tấn công.
![]() Franco Vazquez 31 | |
![]() Nikolas Ioannou (Thay: Filippo Nardi) 59 | |
![]() Ettore Gliozzi (Thay: Antonino La Gumina) 59 | |
![]() Ettore Gliozzi (Kiến tạo: Alessio Iovine) 61 | |
![]() Adrian Bernabe 63 | |
![]() Ettore Gliozzi (Kiến tạo: Vittorio Parigini) 67 | |
![]() Andrea Rispoli (Thay: Woyo Coulibaly) 68 | |
![]() Jayden Oosterwolde (Thay: Dennis Man) 68 | |
![]() Danilo 72 | |
![]() Gennaro Tutino (Thay: Goran Pandev) 72 | |
![]() Nikolas Ioannou 73 | |
![]() Adrian Bernabe 77 | |
![]() Ange-Yoan Bonny (Thay: Adrian Benedyczak) 78 | |
![]() Elvis Kabashi (Thay: Vittorio Parigini) 78 | |
![]() Elvis Kabashi 79 | |
![]() Luca Vignali 80 | |
![]() Gennaro Tutino 80 | |
![]() Adrian Bernabe 81 | |
![]() Gennaro Tutino 85 | |
![]() Lorenzo Peli (Thay: Alberto Cerri) 86 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Thay: Alessio Iovine) 86 | |
![]() (Pen) Ettore Gliozzi 90+1' |
Thống kê trận đấu Parma vs Como


Diễn biến Parma vs Como
Como được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Como được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt cho Parma Calcio trong hiệp một của Como.
Como được hưởng quả phạt góc của Francesco Meraviglia.

Ettore Gliozzi gỡ lại một bàn cho Como từ chấm phạt đền.
Ném biên cho Como trong nửa của họ.
Francesco Meraviglia ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Como được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Alessandro Gabrielloni đang thay thế Alessio Iovine cho Como tại Ennio Tardini.
Alessandro Gabrielloni sẽ thay thế Alberto Cerri cho Como tại Ennio Tardini.
Đội khách đã thay Alberto Cerri bằng Lorenzo Peli. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Giacomo Gattuso.
Đội khách đã thay Alberto Cerri bằng Alessandro Gabrielloni. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Giacomo Gattuso.

Ghi bàn! Gennaro Tutino nới rộng khoảng cách dẫn trước Parma Calcio lên 4-2.

Ghi bàn! Adrian Bernabe giúp Parma Calcio dẫn trước 3-2.

Luca Vignali (Como) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Gennaro Tutino (Parma Calcio) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Elvis Kabashi (Como) nhận thẻ vàng.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Parma Calcio gần vòng cấm địa.
Elvis Kabashi vào thay Vittorio Parigini cho đội khách.
Đội chủ nhà thay Adrian Benedyczak bằng Ange Bonny.
Đội hình xuất phát Parma vs Como
Parma (3-4-1-2): Martin Turk (22), Alessandro Circati (39), Danilo (5), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Woyo Coulibaly (26), Adrian Bernabe (16), Stanko Juric (11), Dennis Man (98), Franco Vazquez (10), Franco Vazquez (10), Goran Pandev (27), Adrian Benedyczak (17)
Como (3-4-3): Stefano Gori (66), Luca Vignali (28), Matteo Solini (4), Andrea Cagnano (33), Alessio Iovine (6), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Filippo Nardi (25), Antonino La Gumina (20), Alberto Cerri (27), Vittorio Parigini (11)


Thay người | |||
68’ | Woyo Coulibaly Andrea Rispoli | 59’ | Antonino La Gumina Ettore Gliozzi |
68’ | Dennis Man Jayden Oosterwolde | 59’ | Filippo Nardi Nikolas Ioannou |
72’ | Goran Pandev Gennaro Tutino | 78’ | Vittorio Parigini Elvis Kabashi |
78’ | Adrian Benedyczak Ange-Yoan Bonny | 86’ | Alberto Cerri Lorenzo Peli |
86’ | Alessio Iovine Alessandro Gabrielloni |
Cầu thủ dự bị | |||
Alberto Rossi | Luca Zanotti | ||
Andrea Rispoli | Elvis Kabashi | ||
Felix Correia | Edoardo Bovolon | ||
Jayden Oosterwolde | Amato Ciciretti | ||
Ange-Yoan Bonny | Lorenzo Peli | ||
Lautaro Valenti | Ettore Gliozzi | ||
Aliou Traore | Nikolas Ioannou | ||
Drissa Camara | Alessandro Gabrielloni | ||
Simon Sohm | Davide Facchin | ||
Gennaro Tutino | Alex Blanco | ||
Juan Brunetta | |||
Simy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Como
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Como
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại