Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
![]() Andrea Cistana (Kiến tạo: Marko Pajac) 7 | |
![]() Tommie van de Looi 28 | |
![]() Marko Pajac 56 | |
![]() Stefano Moreo 76 | |
![]() Franco Vazquez 78 | |
![]() Jesse Joronen 90+3' |
Thống kê trận đấu Parma vs Brescia


Diễn biến Parma vs Brescia
Ném biên dành cho Brescia ở gần khu vực penalty.
Liệu Brescia có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Parma Calcio?
Ném biên dành cho Parma Calcio trong phần sân của họ.

Jesse Joronen (Brescia) đã nhận thẻ vàng từ Francesco Cosso.
Francesco Cosso ra hiệu cho Brescia một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ở Parma, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ở Parma, Parma Calcio lái xe về phía trước qua Gennaro Tutino. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Riad Bajic vào thay Stefano Moreo cho đội khách.
Brescia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đá phạt cho Parma Calcio.
Đá phạt cho Parma Calcio trong phần sân của họ.
Francesco Cosso ra hiệu cho Brescia ném biên bên phần sân của Parma Calcio.
Phạt góc cho Parma Calcio.
Đá phạt cho Parma Calcio ở nửa sân Brescia.
Ném biên dành cho Brescia ở Parma.
Đội chủ nhà thay Franco Vazquez bằng Gennaro Tutino.
Ném biên dành cho Brescia trong hiệp một của Parma Calcio.
Andrea Cistana (Brescia) đánh đầu dũng mãnh nhưng bóng đã bị phá ra ngoài.
Đội hình xuất phát Parma vs Brescia
Parma (3-1-4-2): Gianluigi Buffon (1), Yordan Osorio (24), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Pasquale Schiattarella (21), Maxime Busi (27), Juan Brunetta (8), Franco Vazquez (10), Enrico Del Prato (15), Dennis Man (98), Roberto Inglese (45)
Brescia (4-3-3): Jesse Joronen (1), Ales Mateju (3), Andrea Cistana (15), Jhon Chancellor (4), Marko Pajac (29), Dimitri Bisoli (25), Tommie van de Looi (5), Massimo Bertagnoli (26), Mehdi Leris (37), Stefano Moreo (9), Matteo Tramoni (27)


Thay người | |||
46’ | Pasquale Schiattarella Stanko Juric | 64’ | Mehdi Leris Nikolas Spalek |
60’ | Maxime Busi Daniele Iacoponi | 64’ | Tommie van de Looi Michele Cavion |
60’ | Dennis Man Adrian Benedyczak | 75’ | Matteo Tramoni Rodrigo Palacio |
72’ | Enrico Del Prato Felix Correia | 75’ | Marko Pajac Massimiliano Mangraviti |
83’ | Franco Vazquez Gennaro Tutino | 90’ | Stefano Moreo Riad Bajic |
Cầu thủ dự bị | |||
Felix Correia | Nikolas Spalek | ||
Simone Colombi | Giacomo Olzer | ||
Daniele Iacoponi | Michele Cavion | ||
Gennaro Tutino | Rodrigo Palacio | ||
Stanko Juric | Florian Aye | ||
Adrian Benedyczak | Riad Bajic | ||
Simon Sohm | Andrea Papetti | ||
Aliou Traore | Matthieu Huard | ||
Ange-Yoan Bonny | Filip Jagiello | ||
Martin Turk | Massimiliano Mangraviti | ||
Ahmed Ankrah | Oscar Linner | ||
Alessandro Circati | Simone Perilli |
Nhận định Parma vs Brescia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Brescia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại