Nice với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Terem Moffi 21 | |
![]() Kylian Mbappe (Kiến tạo: Achraf Hakimi) 29 | |
![]() Khephren Thuram-Ulien 35 | |
![]() Gaetan Laborde (Kiến tạo: Terem Moffi) 53 | |
![]() Melvin Bard 63 | |
![]() Manuel Ugarte (Thay: Carlos Soler) 64 | |
![]() Randal Kolo Muani (Thay: Goncalo Ramos) 64 | |
![]() Bradley Barcola (Thay: Ousmane Dembele) 67 | |
![]() Terem Moffi (Kiến tạo: Gaetan Laborde) 68 | |
![]() Terem Moffi 69 | |
![]() Marcin Bulka 71 | |
![]() Hichem Boudaoui (Thay: Morgan Sanson) 71 | |
![]() Evann Guessand 71 | |
![]() Romain Perraud (Thay: Melvin Bard) 79 | |
![]() Jeremie Boga (Thay: Terem Moffi) 80 | |
![]() Bradley Barcola 83 | |
![]() Kylian Mbappe (Kiến tạo: Randal Kolo Muani) 87 | |
![]() Pablo Rosario (Thay: Khephren Thuram-Ulien) 87 | |
![]() Milan Skriniar 89 | |
![]() Jordan Lotomba 90+5' |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Nice


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Nice
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 69%, Nice: 31%.
Romain Perraud của Nice thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Danilo Pereira giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Ồ... đó là người trông trẻ! Evann Guessand đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó
Evann Guessand nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được
Nice với một cuộc tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Marcin Bulka ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng
Nice thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

Jordan Lotomba của Nice nhận thẻ vàng vì lãng phí thời gian.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 69%, Nice: 31%.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Gaetan Laborde của Nice cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Achraf Hakimi của Paris Saint-Germain thực hiện cú sút phạt góc từ cánh phải.
Youssouf Ndayishimiye của Nice cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Nice
Paris Saint-Germain (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (99), Achraf Hakimi (2), Danilo Pereira (15), Milan Skriniar (37), Lucas Hernandez (21), Warren Zaire Emery (33), Carlos Soler (28), Vitinha (17), Ousmane Dembele (10), Goncalo Ramos (9), Kylian Mbappe (7)
Nice (4-3-3): Marcin Bulka (1), Jordan Lotomba (23), Jean-Clair Todibo (6), Dante (4), Melvin Bard (26), Morgan Sanson (11), Youssouf Ndayishimiye (55), Kephren Thuram-Ulien (19), Gaetan Laborde (24), Terem Moffi (9), Sofiane Diop (10)


Thay người | |||
64’ | Goncalo Ramos Randal Kolo Muani | 71’ | Morgan Sanson Hicham Boudaoui |
64’ | Carlos Soler Manuel Ugarte | 71’ | Sofiane Diop Evann Guessand |
67’ | Ousmane Dembele Bradley Barcola | 79’ | Melvin Bard Romain Perraud |
80’ | Terem Moffi Jeremie Boga | ||
87’ | Khephren Thuram-Ulien Pablo Rosario |
Cầu thủ dự bị | |||
Keylor Navas | Hicham Boudaoui | ||
Arnau Tenas | Youcef Atal | ||
Layvin Kurzawa | Teddy Boulhendi | ||
Cher Ndour | Romain Perraud | ||
Ethan Mbappe Lottin | Pablo Rosario | ||
Randal Kolo Muani | Jeremie Boga | ||
Bradley Barcola | Badredine Bouanani | ||
Manuel Ugarte | Aliou Balde | ||
Marquinhos | Evann Guessand |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Nice
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Nice
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại