Jamaica's Junior Flemmings bỏ lỡ khi cố gắng ghi bàn.
![]() (Pen) Michail Antonio 5 | |
![]() (Pen) Eric Davis 18 | |
![]() Harold Cummings (Thay: Andres Andrade) 38 | |
![]() (og) Javain Brown 43 | |
![]() Ravel Morrison 45+1' | |
![]() Junior Flemmings (Thay: Cory Burke) 46 | |
![]() Eric Davis 51 | |
![]() Lamar Walker (Thay: Daniel Johnson) 55 | |
![]() Azmahar Ariano (Thay: Harold Cummings) 56 | |
![]() Kevin Stewart (Thay: Ravel Morrison) 65 | |
![]() Andre Gray (Thay: Kemar Michael Lawrence) 65 | |
![]() Azmahar Ariano 69 | |
![]() Christian Martinez (Thay: Adalberto Carrasquilla) 77 | |
![]() Freddy Gondola (Thay: Edgar Barcenas) 77 | |
![]() Abidel Ayarza (Thay: Alberto Quintero) 77 | |
![]() Andre Gray 87 | |
![]() Ethan Pinnock 90+4' |
Thống kê trận đấu Panama vs Jamaica


Diễn biến Panama vs Jamaica

Ethan Pinnock được đặt cho đội khách.
Quả phát bóng lên cho Panama tại Estadio Rommel Fernandez.
Ethan Pinnock của Jamaica thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn.
Jamaica được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Được hưởng phạt góc cho Panama.
Bóng an toàn khi Panama được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Freddy Gondola cho Panama lái xe về phía khung thành tại Estadio Rommel Fernandez. Nhưng kết thúc không thành công.
Panama có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Jamaica trong hiệp của họ.

Andre Gray (Jamaica) đánh đầu ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2 trên sân Estadio Rommel Fernandez.
Đá phạt Jamaica.
Jamaica thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Panama.
Selvin Brown ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Jamaica trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Panama trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Jamaica tại Estadio Rommel Fernandez.
Selvin Brown thưởng cho Jamaica một quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Jamaica tại Estadio Rommel Fernandez.
Đội chủ nhà đã thay Alberto Quintero bằng Abdiel Ayarza. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Thomas Christiansen.
Đội chủ nhà đã thay Abdiel Ayarza bằng Andre Gray. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện ngày hôm nay bởi Thomas Christiansen.
Thomas Christiansen đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Estadio Rommel Fernandez với Freddy Gondola thay thế Yoel Barcenas.
Đội hình xuất phát Panama vs Jamaica
Panama (4-5-1): Luis Mejia (1), Fidel Escobar (4), Eric Davis (15), Andres Andrade (16), Michael Murillo (23), Adalberto Carrasquilla (8), Edgar Barcenas (10), Alberto Quintero (19), Anibal Godoy (20), Cesar Yanis (21), Rolando Blackburn (14)
Jamaica (4-4-2): Andre Blake (1), Ethan Pinnock (3), Adrian Mariappa (19), Kemar Michael Lawrence (20), Javain Brown (21), Ravel Morrison (4), Daniel Johnson (8), Bobby Reid (10), Devon Williams (22), Cory Burke (9), Michail Antonio (18)


Thay người | |||
38’ | Azmahar Ariano Harold Cummings | 46’ | Cory Burke Junior Flemmings |
56’ | Harold Cummings Azmahar Ariano | 55’ | Daniel Johnson Lamar Walker |
77’ | Edgar Barcenas Freddy Gondola | 65’ | Ravel Morrison Kevin Stewart |
77’ | Alberto Quintero Abidel Ayarza | 65’ | Kemar Michael Lawrence Andre Gray |
77’ | Adalberto Carrasquilla Christian Martinez |
Cầu thủ dự bị | |||
Cesar Blackman | Amal Knight | ||
Freddy Gondola | Richard King | ||
Orlando Mosquera | Kevin Stewart | ||
Abidel Ayarza | Javon East | ||
Christian Martinez | Gregory Leigh | ||
Jose Luis Rodriguez | Junior Flemmings | ||
Gabriel Torres | Andre Gray | ||
Armando Cooper | Lamar Walker | ||
Harold Cummings | Liam Moore | ||
Azmahar Ariano | Alvas Elvis Powell | ||
Jose Fajardo | Peter-Lee Vassell | ||
Jose Calderon | Dwayne Miller |
Nhận định Panama vs Jamaica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panama
Thành tích gần đây Jamaica
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Bắc Trung Mỹ
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B |
3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T | |
4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
5 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -5 | 1 | H B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | B T |
4 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B |
5 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
4 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | H H B B |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 8 | 4 | H T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T |
4 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -12 | 0 | H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại