Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Rami Kaib 2 | |
![]() Joao Correia 15 | |
![]() Timothy Noor Ouma 17 | |
![]() Timothy Noor Ouma (Kiến tạo: Rami Kaib) 23 | |
![]() (og) Sebastian Holmen 25 | |
![]() Andri Fannar Baldursson 36 | |
![]() Gustav Henriksson 41 | |
![]() Vlad Dragomir (Kiến tạo: Muamer Tankovic) 43 | |
![]() Niklas Hult (Thay: Rami Kaib) 46 | |
![]() Besfort Zeneli (Thay: Timothy Noor Ouma) 46 | |
![]() Michael Baidoo (Kiến tạo: Niklas Hult) 47 | |
![]() Andri Fannar Baldursson 48 | |
![]() Marios Elia (Thay: Jaja) 49 | |
![]() Moustapha Name 56 | |
![]() Jalal Abdulai (Thay: Per Frick) 57 | |
![]() Jalal Abdulai (Kiến tạo: Michael Baidoo) 58 | |
![]() Onni Valakari (Thay: Muamer Tankovic) 60 | |
![]() Diogo Dall'Igna (Thay: Moustapha Name) 60 | |
![]() Johan Larsson (Thay: Michael Baidoo) 62 | |
![]() Ahmed Qasem (Thay: Simon Hedlund) 69 | |
![]() Patrick Twumasi (Thay: Bruno Felipe) 76 | |
![]() Arber Zeneli (Kiến tạo: Besfort Zeneli) 85 |
Thống kê trận đấu Pafos FC vs Elfsborg


Diễn biến Pafos FC vs Elfsborg
Besfort Zeneli đã kiến tạo nên bàn thắng.
Niklas Hult đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Arber Zeneli đã trúng mục tiêu!
Bruno Felipe rời sân và được thay thế bởi Patrick Twumasi.
Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Michael Baidoo rời sân và được thay thế bởi Johan Larsson.
Moustapha Name sắp ra sân và được thay thế bởi Diogo Dall'Igna.
Muamer Tankovic rời sân và được thay thế bởi Onni Valakari.
Michael Baidoo đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Jalal Abdulai đã trúng mục tiêu!
Per Frick rời sân và được thay thế bởi Jalal Abdulai.

Thẻ vàng dành cho Mustapha Name.
Jaja vào sân và được thay thế bởi Marios Elia.

G O O O A A A L - Andri Fannar Baldursson đã trúng đích!
Niklas Hult đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Michael Baidoo đã trúng mục tiêu!
Timothy Noor Ouma vào sân và được thay thế bởi Besfort Zeneli.
Rami Kaib rời sân và được thay thế bởi Niklas Hult.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Pafos FC vs Elfsborg
Pafos FC (4-2-3-1): Ivica Ivušić (1), Joao Correia (77), David Goldar (5), Moustapha Name (25), Kostas Pileas (2), Vlad Dragomir (30), Pedro Pelagio (6), Bruno (7), Muamer Tankovic (22), Jaja (11), Jairo de Macedo Da Silva (10)
Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Sebastian Holmen (8), Gustav Henriksson (4), Terry Yegbe (2), Simon Hedlund (15), Timothy Ouma (16), Andri Fannar Baldursson (6), Rami Kaib (19), Michael Baidoo (10), Per Frick (17), Arber Zeneli (9)


Thay người | |||
60’ | Muamer Tankovic Onni Valakari | 46’ | Rami Kaib Niklas Hult |
60’ | Moustapha Name Diogo Dall'Igna | 46’ | Timothy Noor Ouma Besfort Zeneli |
76’ | Bruno Felipe Patrick Twumasi | 62’ | Michael Baidoo Johan Larsson |
69’ | Simon Hedlund Ahmed Qasem |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Cikac | Melker Uppenberg | ||
Neofytos Michail | Marcus Bundgaard Sorensen | ||
Rafael da Silva Pontelo | Johan Larsson | ||
Onni Valakari | Eggert Aron Gudmundsson | ||
Diogo Dall'Igna | Ahmed Qasem | ||
Christos Efzona | Niklas Hult | ||
Georgios Kolotas | Camil Jebara | ||
Patrick Twumasi | Noah Söderberg | ||
Marios Elia | Jalal Abdullai | ||
Besfort Zeneli |
Tình hình lực lượng | |||
Ibrahim Buhari Không xác định | |||
Enzo Andren Chấn thương bàn chân | |||
Jens Jakob Thomasen Va chạm |
Nhận định Pafos FC vs Elfsborg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pafos FC
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại