Tại Paderborn, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
![]() Kai Proeger (Kiến tạo: Philipp Klement) 30 | |
![]() Marvin Wanitzek (Kiến tạo: Benjamin Goller) 36 | |
![]() Uwe Huenemeier 47 | |
![]() Marc Lorenz 50 | |
![]() Ron Schallenberg 50 | |
![]() Marcel Correia (Thay: Marco Schuster) 63 | |
![]() Julian Justvan (Thay: Dennis Srbeny) 63 | |
![]() Fabian Schleusener (Thay: Marc Lorenz) 65 | |
![]() Philipp Hofmann 69 | |
![]() Marcel Mehlem (Thay: Florent Muslija) 74 | |
![]() Maximilian Thalhammer (Thay: Philipp Klement) 75 | |
![]() Philip Heise 81 | |
![]() Kemal Ademi (Thay: Frederic Ananou) 81 | |
![]() Fabio Kaufmann (Thay: Benjamin Goller) 82 | |
![]() Maximilian Thalhammer (Kiến tạo: Kai Proeger) 84 | |
![]() Ricardo van Rhijn (Thay: Marco Thiede) 89 | |
![]() Malik Batmaz (Thay: Tim Breithaupt) 89 | |
![]() Jerome Gondorf 90+4' | |
![]() Kai Proeger 90+4' |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Karlsruher SC


Diễn biến Paderborn vs Karlsruher SC

Kai Proger (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Philip Heise (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Tại Benteler-Arena, Jerome Gondorf đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.

Tại Benteler-Arena, Philip Heise đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.
Christof Gunsch ra hiệu cho Paderborn một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Phạt góc cho Karlsruhe.
Paderborn được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Christof Gunsch thực hiện quả ném biên cho Karlsruhe, gần khu vực của Paderborn.
Ném biên dành cho Karlsruhe ở gần khu vực penalty.
Ném biên cho Paderborn trong hiệp của họ.
Paderborn được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Karlsruhe thay người thứ tư với Malik Batmaz thay cho Tim Breithaupt.
Karlsruhe thay người thứ tư với Fabio Kaufmann thay cho Benjamin Goller.
Christian Eichner đang có sự thay thế thứ ba của đội tại Benteler-Arena với Ricardo Van Rhijn thay cho Marco Thiede.
Christian Eichner đang có sự thay thế thứ ba của đội tại Benteler-Arena với Fabio Kaufmann thay cho Benjamin Goller.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Paderborn.
Ron Schallenberg của Karlsruhe bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên dành cho Paderborn tại Benteler-Arena.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Karlsruher SC
Paderborn (3-4-2-1): Jannik Huth (21), Marco Schuster (6), Uwe Huenemeier (2), Jasper van der Werff (4), Frederic Ananou (3), Ron Schallenberg (8), Philipp Klement (31), Jamilu Collins (29), Dennis Srbeny (18), Florent Muslija (30), Kai Proeger (9)
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Daniel Gordon (3), Christoph Kobald (22), Philip Heise (16), Benjamin Goller (14), Jerome Gondorf (8), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Marc Lorenz (7), Philipp Hofmann (33)


Thay người | |||
63’ | Marco Schuster Marcel Correia | 65’ | Marc Lorenz Fabian Schleusener |
63’ | Dennis Srbeny Julian Justvan | 82’ | Benjamin Goller Fabio Kaufmann |
74’ | Florent Muslija Marcel Mehlem | 89’ | Tim Breithaupt Malik Batmaz |
75’ | Philipp Klement Maximilian Thalhammer | 89’ | Marco Thiede Ricardo van Rhijn |
81’ | Frederic Ananou Kemal Ademi |
Cầu thủ dự bị | |||
Leopold Zingerle | Felix Irorere | ||
Jannis Heuer | Fabian Schleusener | ||
Marcel Correia | Fabio Kaufmann | ||
Kemal Ademi | Malik Batmaz | ||
Maximilian Thalhammer | Kilian Jakob | ||
Marco Stiepermann | Daniel O'Shaughnessy | ||
Robin Yalcin | Markus Kuster | ||
Julian Justvan | Ricardo van Rhijn | ||
Marcel Mehlem |
Nhận định Paderborn vs Karlsruher SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại