Nuremberg được hưởng quả phát bóng lên.
![]() Jens Castrop (Kiến tạo: Nathaniel Brown) 8 | |
![]() Kanji Okunuki (Kiến tạo: Can Uzun) 39 | |
![]() Lukas Schleimer 44 | |
![]() Marcel Hoffmeier (Thay: Larin Curda) 46 | |
![]() Sebastian Klaas (Thay: Matt Hansen) 46 | |
![]() Niclas Tibor Nadj (Thay: Robert Leipertz) 46 | |
![]() Niclas Nadj (Thay: Robert Leipertz) 46 | |
![]() Marcel Hoffmeier (Thay: Laurin Curda) 46 | |
![]() Sebastian Klaas (Thay: Mattes Hansen) 46 | |
![]() Can Uzun 53 | |
![]() Jens Castrop 61 | |
![]() Visar Musliu 63 | |
![]() Tim Handwerker (Thay: Can Uzun) 63 | |
![]() Sirlord Conteh (Thay: Kai Klefisch) 72 | |
![]() Ahmet Guerleyen (Thay: Jannes-Kilian Horn) 72 | |
![]() Daichi Hayashi (Thay: Lukas Schleimer) 72 | |
![]() Adriano Grimaldi (Kiến tạo: Raphael Obermair) 78 | |
![]() Erik Wekesser (Thay: Kanji Okunuki) 82 | |
![]() Ilyas Ansah (Thay: Visar Musliu) 85 | |
![]() Christian Mathenia 89 | |
![]() Marcel Hoffmeier 90+4' |
Thống kê trận đấu Paderborn vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Paderborn vs 1. FC Nuremberg
Paderborn được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Nuremberg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Marcel Hoffmeier của Paderborn đã bị phạt thẻ vàng ở Paderborn.
Quả phát bóng lên cho Nuremberg tại Benteler-Arena.
Niclas Tibor Nadj của Paderborn thực hiện cú dứt điểm nhưng đi chệch mục tiêu.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Paderborn.
Nuremberg được hưởng quả phạt góc.
Ở Paderborn, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Nicolas Winter trao quả ném biên cho đội chủ nhà.

Tại Benteler-Arena, Christian Mathenia đã bị đội khách nhận thẻ vàng.
Nicolas Winter trao cho Nuremberg quả phát bóng lên.
Paderborn đang tấn công nhưng pha dứt điểm của David Kinsombi đi chệch khung thành.
Paderborn thực hiện quả ném biên bên phần sân Nuremberg.
Paderborn được hưởng quả phạt góc do Nicolas Winter thực hiện.
Đá phạt cho Nuremberg bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Visar Musliu bằng Ilyas Ansah. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Lukas Kwasniok.
Nuremberg bị thổi còi do lỗi việt vị.
Ném biên cho Paderborn bên phần sân Nuremberg.
Nicolas Winter ra hiệu cho Nuremberg hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Paderborn.
Đội hình xuất phát Paderborn vs 1. FC Nuremberg
Paderborn (3-4-1-2): Jannik Huth (21), Laurin Curda (17), David Kinsombi (8), Visar Musliu (16), Raphael Obermair (23), Robert Leipertz (13), Matt Hansen (22), Kai Klefisch (27), Filip Bilbija (7), Felix Platte (36), Adriano Grimaldi (39)
1. FC Nuremberg (4-3-3): Christian Mathenia (26), Jan Gyamerah (28), Ivan Marquez (15), Jannes Horn (38), Nathaniel Brown (27), Jens Castrop (17), Florian Flick (6), Lukas Schleimer (36), Benjamin Goller (14), Can Yılmaz Uzun (42), Kanji Okunuki (11)


Thay người | |||
46’ | Robert Leipertz Niclas Tibor Nadj | 63’ | Can Uzun Tim Handwerker |
46’ | Mattes Hansen Sebastian Klaas | 72’ | Lukas Schleimer Daichi Hayashi |
46’ | Laurin Curda Marcel Hoffmeier | 72’ | Jannes-Kilian Horn Ahmet Gurleyen |
72’ | Kai Klefisch Sirlord Conteh | 82’ | Kanji Okunuki Erik Wekesser |
85’ | Visar Musliu Ilyas Ansah |
Cầu thủ dự bị | |||
Ilyas Ansah | Erik Wekesser | ||
Moritz Flotho | Daichi Hayashi | ||
Sirlord Conteh | Felix Lohkemper | ||
Niclas Tibor Nadj | Mats Moller Daehli | ||
Sebastian Klaas | Taylan Duman | ||
Marco Schuster | Tim Handwerker | ||
Marcel Hoffmeier | Enrico Valentini | ||
Tobias Muller | Ahmet Gurleyen | ||
Pelle Boevink | Carl Klaus |
Nhận định Paderborn vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại