Số người tham dự hôm nay là 29432.
Trực tiếp kết quả Nottingham Forest vs Sheffield United hôm nay 19-08-2023
Giải Premier League - Th 7, 19/8
Kết thúc



![]() Taiwo Awoniyi (Kiến tạo: Serge Aurier) 3 | |
![]() Willy Boly 36 | |
![]() Serge Aurier 44 | |
![]() Oliver Norwood 45+2' | |
![]() Yasser Larouci (Thay: Max Lowe) 46 | |
![]() Gustavo Hamer 48 | |
![]() Paul Heckingbottom 49 | |
![]() Chris Basham (Thay: Vinicius de Souza Costa) 58 | |
![]() Ryan Yates (Thay: Orel Mangala) 69 | |
![]() Anthony Elanga (Thay: Willy Boly) 69 | |
![]() Gustavo Hamer 72 | |
![]() Andre Brooks (Thay: William Osula) 74 | |
![]() Antwoine Hackford (Thay: Benie Traore) 82 | |
![]() Chris Wood (Thay: Taiwo Awoniyi) 84 | |
![]() Ben Osborn 86 | |
![]() Chris Wood (Kiến tạo: Serge Aurier) 89 | |
![]() Cheikhou Kouyate (Thay: Danilo) 90 | |
![]() Moussa Niakhate (Thay: Brennan Johnson) 90 |
Số người tham dự hôm nay là 29432.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 51%, Sheffield United: 49%.
Cheikhou Kouyate thắng thử thách trên không trước Anel Ahmedhodzic
Quả phát bóng lên cho Sheffield United.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Sheffield United được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jack Robinson của Sheffield United chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Moussa Niakhate thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Morgan Gibbs-White bị phạt vì đẩy Jack Robinson.
Quả phát bóng lên cho Sheffield United.
Anel Ahmedhodzic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Anthony Elanga từ Nottingham Forest tung cú sút đi chệch mục tiêu
Morgan Gibbs-White giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Quả tạt của Serge Aurier từ Nottingham Forest tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Ryan Yates thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 53%, Sheffield United: 47%.
Tay an toàn từ Matt Turner khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Sheffield United được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Joe Worrall từ Nottingham Forest chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Nottingham Forest (3-4-3): Matt Turner (1), Willy Boly (30), Joe Worrall (4), Scott McKenna (26), Serge Aurier (24), Danilo (28), Orel Mangala (5), Neco Williams (7), Brennan Johnson (20), Taiwo Awoniyi (9), Morgan Gibbs-White (10)
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), Ben Osborn (23), Gustavo Hamer (8), Oliver Norwood (16), Vinicius Souza (21), Max Lowe (3), William Osula (32), Benie Adama Traore (11)
Thay người | |||
69’ | Orel Mangala Ryan Yates | 46’ | Max Lowe Yasser Larouci |
69’ | Willy Boly Anthony Elanga | 58’ | Vinicius de Souza Costa Chris Basham |
84’ | Taiwo Awoniyi Chris Wood | 74’ | William Osula Andre Brooks |
90’ | Brennan Johnson Moussa Niakhate | ||
90’ | Danilo Cheikhou Kouyate |
Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Yates | Adam Davies | ||
Ethan Horvath | Auston Trusty | ||
Harry Toffolo | Chris Basham | ||
Moussa Niakhate | Yasser Larouci | ||
Cheikhou Kouyate | Femi Seriki | ||
Remo Freuler | Tom Davies | ||
Chris Wood | Andre Brooks | ||
Anthony Elanga | Louie Marsh | ||
Hwang Ui-Jo | Antwoine Hackford |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |