Thứ Năm, 03/04/2025
James Trafford
11
Orel Mangala
32
Gonzalo Montiel
34
Zeki Amdouni (Kiến tạo: Lyle Foster)
41
Nuno Tavares (Thay: Gonzalo Montiel)
53
Callum Hudson-Odoi (Kiến tạo: Taiwo Awoniyi)
61
Anass Zaroury (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
63
Sander Berge (Thay: Zeki Amdouni)
64
Sander Berge (Thay: Zeki Amdouni)
65
Ryan Yates (Thay: Orel Mangala)
71
Divock Origi (Thay: Callum Hudson-Odoi)
71
Lyle Foster (VAR check)
76
Mike Tresor (Thay: Luca Koleosho)
76
Hannes Delcroix (Thay: Jordan Beyer)
87
Chris Wood (Thay: Taiwo Awoniyi)
88
Lyle Foster
90+4'
Connor Roberts
90+5'
Josh Cullen
90+9'

Thống kê trận đấu Nottingham Forest vs Burnley

số liệu thống kê
Nottingham Forest
Nottingham Forest
Burnley
Burnley
46 Kiểm soát bóng 54
16 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 21
2 Việt vị 2
16 Chuyền dài 25
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nottingham Forest vs Burnley

Tất cả (346)
90+10'

Số người tham dự hôm nay là 28958.

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 46%, Burnley: 54%.

90+10'

Bàn tay an toàn từ James Trafford khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+10'

Chris Wood đánh đầu cận thành nhưng James Trafford đã có mặt thoải mái cản phá

90+10'

Đường chuyền của Morgan Gibbs-White từ Nottingham Forest đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+10' Thẻ vàng dành cho Josh Cullen.

Thẻ vàng dành cho Josh Cullen.

90+9' Thẻ vàng dành cho Josh Cullen.

Thẻ vàng dành cho Josh Cullen.

90+9'

Josh Cullen của Burnley đã đi quá xa khi hạ gục Morgan Gibbs-White

90+9'

Hannes Delcroix thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+9'

Joe Worrall của Nottingham Forest cản phá đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+9'

Josh Brownhill thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+9'

Scott McKenna của Nottingham Forest cản phá đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+9'

Cầu thủ Burnley thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+8'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+7'

Chris Wood của Nottingham Forest bị phạt việt vị.

90+7'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+6'

Morgan Gibbs-White sút từ ngoài vòng cấm nhưng James Trafford đã khống chế được

90+6'

Charlie Taylor bị phạt vì xô ngã Anthony Elanga.

90+6'

Mike Tresor của Burnley bị việt vị.

90+5' Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Connor Roberts, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Connor Roberts, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Đội hình xuất phát Nottingham Forest vs Burnley

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matt Turner (1), Gonzalo Montiel (29), Joe Worrall (4), Scott McKenna (26), Ola Aina (43), Ibrahim Sangare (6), Orel Mangala (5), Anthony Elanga (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (14), Taiwo Awoniyi (9)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), Ameen Al-Dakhil (28), Louis Beyer (5), Charlie Taylor (3), Josh Cullen (24), Josh Brownhill (8), Johann Gudmundsson (7), Zeki Amdouni (25), Luca Koleosho (30), Lyle Foster (17)

Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
1
Matt Turner
29
Gonzalo Montiel
4
Joe Worrall
26
Scott McKenna
43
Ola Aina
6
Ibrahim Sangare
5
Orel Mangala
21
Anthony Elanga
10
Morgan Gibbs-White
14
Callum Hudson-Odoi
9
Taiwo Awoniyi
17
Lyle Foster
30
Luca Koleosho
25
Zeki Amdouni
7
Johann Gudmundsson
8
Josh Brownhill
24
Josh Cullen
3
Charlie Taylor
5
Louis Beyer
28
Ameen Al-Dakhil
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
53’
Gonzalo Montiel
Nuno Tavares
63’
Johann Berg Gudmundsson
Anass Zaroury
71’
Orel Mangala
Ryan Yates
64’
Zeki Amdouni
Sander Berge
71’
Callum Hudson-Odoi
Divock Origi
76’
Luca Koleosho
Mike Tresor
88’
Taiwo Awoniyi
Chris Wood
87’
Jordan Beyer
Hannes Delcroix
Cầu thủ dự bị
Ryan Yates
Sander Berge
Odysseas Vlachodimos
Arijanet Muric
Nuno Tavares
Hannes Delcroix
Moussa Niakhate
Jack Cork
Cheikhou Kouyate
Aaron Ramsey
Andrey Nascimento dos Santos
Tally
Nicolas Dominguez
Manuel Benson
Chris Wood
Anass Zaroury
Divock Origi
Mike Tresor
Huấn luyện viên

Nuno Santo

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Carabao Cup
31/08 - 2023
Premier League
19/09 - 2023
19/05 - 2024

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
02/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Premier League
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
12/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X