Chủ Nhật, 06/04/2025
Jamilu Collins
19
Joshua Sargent
39
Gabriel Sara
44
Josh Bowler (Thay: Josh Wilson-Esbrand)
46
Rubin Colwill
47
Joshua Sargent
54
Kion Etete (Thay: Famara Diedhiou)
59
Ryan Wintle (Thay: Joe Ralls)
59
Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum)
60
Christian Fassnacht (Thay: Onel Hernandez)
61
Nathaniel Phillips
69
Sydney van Hooijdonk (Thay: Ashley Barnes)
70
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Joshua Sargent)
70
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Ashley Barnes)
70
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent)
70
Christian Fassnacht (Kiến tạo: Sydney van Hooijdonk)
77
David Turnbull (Thay: Karlan Grant)
79
Ollie Tanner (Thay: Rubin Colwill)
79
Ollie Tanner (Thay: Karlan Grant)
79
David Turnbull (Thay: Rubin Colwill)
79
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
81
Dimitrios Goutas
90+3'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Cardiff City

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Cardiff City
Cardiff City
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 13
19 Ném biên 14
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Cardiff City

Tất cả (29)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

81'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

79'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

79'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

79'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

79'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

77'

Sydney van Hooijdonk đã hỗ trợ ghi bàn.

77' G O O O A A L - Christian Fassnacht đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Christian Fassnacht đã trúng mục tiêu!

70'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

70'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

70'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

70'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

69' Thẻ vàng dành cho Nathaniel Phillips.

Thẻ vàng dành cho Nathaniel Phillips.

61'

Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

60'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.

59'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

59'

Famara Diedhiou rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.

54' G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joshua Sargent đã trúng mục tiêu!

54' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

47' Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Cardiff City

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Grant Hanley (5), Kenny McLean (23), Sam McCallum (15), Gabriel Sara (17), Marcelino Núñez (26), Onel Hernández (25), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Cardiff City (4-4-2): Ethan Horvath (1), Mahlon Romeo (2), Dimitris Goutas (4), Nathaniel Phillips (12), Jamilu Collins (17), Karlan Grant (16), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Josh Wilson-Esbrand (30), Rubin Colwill (27), Famara Diedhiou (20)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
28
Angus Gunn
3
Jack Stacey
5
Grant Hanley
23
Kenny McLean
15
Sam McCallum
17
Gabriel Sara
26
Marcelino Núñez
25
Onel Hernández
10
Ashley Barnes
7
Borja Sainz
9 2
Josh Sargent
20
Famara Diedhiou
27
Rubin Colwill
30
Josh Wilson-Esbrand
8
Joe Ralls
23
Manolis Siopis
16
Karlan Grant
17
Jamilu Collins
12
Nathaniel Phillips
4
Dimitris Goutas
2
Mahlon Romeo
1
Ethan Horvath
Cardiff City
Cardiff City
4-4-2
Thay người
60’
Sam McCallum
Dimitris Giannoulis
46’
Josh Wilson-Esbrand
Josh Bowler
61’
Onel Hernandez
Christian Fassnacht
59’
Joe Ralls
Ryan Wintle
70’
Ashley Barnes
Jacob Sørensen
59’
Famara Diedhiou
Kion Etete
70’
Joshua Sargent
Sydney Van Hooijdonk
79’
Rubin Colwill
David Turnbull
81’
Jack Stacey
Kellen Fisher
79’
Karlan Grant
Ollie Tanner
Cầu thủ dự bị
Jacob Sørensen
Ryan Wintle
Dimitris Giannoulis
David Turnbull
George Long
Matthew Turner
Danny Batth
Josh Bowler
Kellen Fisher
Romaine Sawyers
Liam Gibbs
Joel Colwill
Christian Fassnacht
Cian Ashford
Sydney Van Hooijdonk
Kion Etete
Kenneth Aboh
Ollie Tanner
Huấn luyện viên

Dean Smith

Neil Warnock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
30/07 - 2022
25/02 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X