Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Norwich City vs Birmingham City hôm nay 22-02-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 22/2
Kết thúc



![]() Alfie Chang 5 | |
![]() Kenny McLean 16 | |
![]() Marcelino Nunez 27 | |
![]() Marcelino Nunez (Kiến tạo: Kenny McLean) 36 | |
![]() Juninho Bacuna 45 | |
![]() Lukas Jutkiewicz (Thay: Juninho Bacuna) 46 | |
![]() Maxime Colin 53 | |
![]() Christos Tzolis (Thay: Onel Hernandez) 72 | |
![]() Jacob Lungi Soerensen (Thay: Dimitrios Giannoulis) 76 | |
![]() Gary Gardner (Thay: Alfie Chang) 78 | |
![]() Jordan James (Thay: Tahith Chong) 86 | |
![]() Andrew Omobamidele (Thay: Kieran Dowell) 87 | |
![]() Christos Tzolis (Kiến tạo: Marcelino Nunez) 90+4' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marcelino Nunez đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Christos Tzolis đã trúng đích!
Kieran Dowell rời sân nhường chỗ cho Andrew Omobamidele.
Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Jordan James.
Alfie Chang rời sân và anh ấy được thay thế bởi Gary Gardner.
Dimitrios Giannoulis rời sân nhường chỗ cho Jacob Lungi Soerensen
Dimitrios Giannoulis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Christos Tzolis.
Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Maxime Colin đã trúng mục tiêu!
Juninho Bacuna rời sân nhường chỗ cho Lukas Jutkiewicz.
Juninho Bacuna rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.
Kenny McLean đã kiến tạo để ghi bàn.
Kenny McLean đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Marcelino Nunez trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Marcelino Nunez trúng đích!
Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Marcelino Ignacio Nunez Espinoza (26), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Kieran Dowell (10), Adam Idah (11), Onel Hernandez (25)
Birmingham City (4-4-2): John Ruddy (21), Maxime Colin (2), Kevin Long (26), Auston Trusty (5), Emmanuel Longelo (23), George Hall (35), Alfie Chang (42), Juninho Bacuna (7), Tahith Chong (18), Hannibal Mejbri (6), Scott Hogan (9)
Thay người | |||
72’ | Onel Hernandez Christos Tzolis | 46’ | Juninho Bacuna Lukas Jutkiewicz |
76’ | Dimitrios Giannoulis Jakob Lungi Sorensen | 78’ | Alfie Chang Gary Gardner |
87’ | Kieran Dowell Andrew Omobamidele | 86’ | Tahith Chong Jordan James |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Krul | Neil Etheridge | ||
Andrew Omobamidele | George Friend | ||
Sam McCallum | Harlee Dean | ||
Jakob Lungi Sorensen | Jordan Graham | ||
Liam Gibbs | Jordan James | ||
Marquinhos | Gary Gardner | ||
Christos Tzolis | Lukas Jutkiewicz |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |