May Zin Nwe của Myanmar trông ổn và trở lại sân cỏ.
![]() Riko Ueki (Kiến tạo: Yui Hasegawa) 22 | |
![]() Hikaru Naomoto(Thay: Honoka Hayashi) 41 | |
![]() Jun Endo(Thay: Mina Tanaka) 46 | |
![]() Yui Hasegawa (Kiến tạo: Riko Ueki) 47 | |
![]() Hikaru Naomoto 52 | |
![]() Naw Htet Htet Wai(Thay: Thin Thin Yu) 61 | |
![]() Myat Noe Khin(Thay: Nu Nu) 62 | |
![]() Yuika Sugasawa(Thay: Riko Ueki) 69 | |
![]() Yui Narumiya(Thay: Hinata Miyazawa) 69 | |
![]() Yui Narumiya (Kiến tạo: Yuika Sugasawa) 70 | |
![]() Saori Takarada(Thay: Shiori Miyake) 84 | |
![]() Zune Yu Ya Oo(Thay: Khin MO MO Tun) 87 | |
![]() Nant Zu Zu Htet(Thay: Aye Moe Aye) 90 | |
![]() Yui Hasegawa (Kiến tạo: Jun Endo) 90+2' |
Thống kê trận đấu Nhật Bản vs Myanmar Women


Diễn biến Nhật Bản vs Myanmar Women
Được hưởng phạt góc cho Nhật Bản.
Trò chơi đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Pune để kiểm tra May Zin Nwe, người đang nhăn mặt vì đau.
Jun Endo với một sự hỗ trợ ở đó.

Bây giờ là 5-0 ở Pune khi Yui Hasegawa ghi bàn cho Nhật Bản.
Nhật Bản có một quả phát bóng lên.
Myanmar thay người thứ tư với Nant Zu Zu Htet thay Aye Moe Aye.
Myanmar được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đá phạt Nhật Bản.
Veronika Bernatskaia thưởng cho Myanmar một quả phát bóng lên.
Nhật Bản đang tiến lên phía trước và Saori Takarada thực hiện một pha tấn công nhưng lại đi chệch mục tiêu.
Zune Yu Ya Oo là phụ đề cho Khin MO MO Tun dành cho Myanmar.
Ném biên dành cho Myanmar tại Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati.
Ném biên Myanmar.
Quả phát bóng lên cho Myanmar tại Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati.
Nhật Bản tấn công nhưng pha đánh đầu của Riko Ueki không tìm trúng đích.
Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Myanmar.
Saori Takarada của Nhật Bản giải lao tại Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Hinata Miyazawa của Nhật Bản thả sức tự do tại Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Nhật Bản được hưởng quả phạt góc của Veronika Bernatskaia.
Saori Takarada sẽ thay thế Shiori Miyake cho Nhật Bản tại Khu liên hợp thể thao Shree Shiv Chhatrapati.
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nhật Bản
Thành tích gần đây Myanmar Women
Bảng xếp hạng Nữ Châu Á Asian Cup
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 11 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
4 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -12 | 0 | B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 23 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -28 | 0 | B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | B B H |
Play off | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | B B H |
2 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
3 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại