Thứ Sáu, 04/04/2025
Bruno Guimaraes
8
Alexander Isak
27
James Maddison (Thay: Kelechi Iheanacho)
46
Patson Daka (Thay: Jonny Evans)
63
Harvey Barnes (Thay: Jamie Vardy)
63
Allan Saint-Maximin (Thay: Callum Wilson)
68
Jacob Murphy (Thay: Elliot Anderson)
77
Anthony Gordon (Thay: Miguel Almiron)
88
Nampalys Mendy (Thay: Wilfred Ndidi)
89

Thống kê trận đấu Newcastle vs Leicester

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
Leicester
Leicester
77 Kiểm soát bóng 23
9 Phạm lỗi 5
19 Ném biên 11
1 Việt vị 0
35 Chuyền dài 6
12 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
13 Sút không trúng đích 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 5
1 Thủ môn cản phá 4
1 Phát bóng 18
3 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Newcastle vs Leicester

Tất cả (381)
90+6'

Newcastle đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Newcastle: 77%, Leicester: 23%.

90+6'

Newcastle được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+5'

Leicester đang kiểm soát bóng.

90+5'

Newcastle hài lòng với kết quả tính đến thời điểm hiện tại.

90+5'

Kiểm soát bóng: Newcastle: 77%, Leicester: 23%.

90+4'

Harvey Barnes bị phạt vì đẩy Kieran Trippier.

90+4'

Newcastle đang kiểm soát bóng.

90+3'

Tay an toàn từ Nick Pope khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

Daniel Burn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Quả tạt của Luke Thomas từ Leicester tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+3'

Kieran Trippier của Newcastle cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+3'

Một cầu thủ Leicester thực hiện quả ném biên dài trong vòng cấm đối phương.

90+3'

Fabian Schaer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Nick Pope thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+3'

Timothy Castagne tung cú vô lê trúng đích, nhưng Nick Pope đã có mặt để cản phá

90+2'

Quả tạt của James Maddison bên phía Leicester tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+2'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Sean Longstaff của Newcastle vấp phải James Maddison

90+1'

Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Daniel Burn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Newcastle vs Leicester

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (22), Kieran Trippier (2), Fabian Schar (5), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Sean Longstaff (36), Bruno Guimaraes (39), Elliot Anderson (32), Miguel Almiron (24), Callum Wilson (9), Alexander Isak (14)

Leicester (3-5-2): Daniel Iversen (31), Harry Souttar (15), Jonny Evans (6), Wout Faes (3), Timothy Castagne (27), Wilfred Ndidi (25), Youri Tielemans (8), Boubakary Soumare (42), Luke Thomas (33), Kelechi Iheanacho (14), Jamie Vardy (9)

Newcastle
Newcastle
4-3-3
22
Nick Pope
2
Kieran Trippier
5
Fabian Schar
4
Sven Botman
33
Dan Burn
36
Sean Longstaff
39
Bruno Guimaraes
32
Elliot Anderson
24
Miguel Almiron
9
Callum Wilson
14
Alexander Isak
9
Jamie Vardy
14
Kelechi Iheanacho
33
Luke Thomas
42
Boubakary Soumare
8
Youri Tielemans
25
Wilfred Ndidi
27
Timothy Castagne
3
Wout Faes
6
Jonny Evans
15
Harry Souttar
31
Daniel Iversen
Leicester
Leicester
3-5-2
Thay người
68’
Callum Wilson
Allan Saint-Maximin
46’
Kelechi Iheanacho
James Maddison
77’
Elliot Anderson
Jacob Murphy
63’
Jonny Evans
Patson Daka
88’
Miguel Almiron
Anthony Gordon
63’
Jamie Vardy
Harvey Barnes
89’
Wilfred Ndidi
Nampalys Mendy
Cầu thủ dự bị
Martin Dubravka
Victor Kristiansen
Paul Dummett
Tete
Jamal Lewis
Alex Smithies
Matt Targett
Daniel Amartey
Jacob Murphy
Nampalys Mendy
Lewis Miley
Dennis Praet
Allan Saint-Maximin
Patson Daka
Anthony Gordon
James Maddison
Harrison Ashby
Harvey Barnes
Huấn luyện viên

Eddie Howe

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
18/10 - 2014
02/05 - 2015
21/11 - 2015
15/03 - 2016
10/12 - 2017
07/04 - 2018
29/09 - 2018
13/04 - 2019
29/09 - 2019
01/01 - 2020
03/01 - 2021
08/05 - 2021
12/12 - 2021
17/04 - 2022
26/12 - 2022
Carabao Cup
11/01 - 2023
Premier League
23/05 - 2023
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Premier League
11/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Carabao Cup
06/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B B T T B
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X