Thứ Bảy, 05/04/2025
Sandro Tonali (Kiến tạo: Anthony Gordon)
6
Douglas Luiz
6
Douglas Luiz
10
Moussa Diaby (Kiến tạo: Ollie Watkins)
11
Alexander Isak (Kiến tạo: Sven Botman)
16
Pau Torres (Thay: Tyrone Mings)
31
Lucas Digne
32
Emiliano Martinez
45+9'
Sven Botman
45+9'
Youri Tielemans (Thay: Leon Bailey)
46
Matty Cash
48
Anthony Gordon
53
Alexander Isak
58
Diego Carlos (Thay: John McGinn)
64
Bruno Guimaraes
67
Sandro Tonali
68
Callum Wilson (Thay: Alexander Isak)
68
Harvey Barnes (Thay: Anthony Gordon)
68
Callum Wilson (Kiến tạo: Harvey Barnes)
77
Sean Longstaff (Thay: Bruno Guimaraes)
85
Jacob Murphy (Thay: Miguel Almiron)
86
Philippe Coutinho (Thay: Moussa Diaby)
87
Jaden Philogene-Bidace (Thay: Matty Cash)
87
Elliot Anderson (Thay: Sandro Tonali)
90
Harvey Barnes (Kiến tạo: Jacob Murphy)
90+1'
Sandro Tonali
90+2'

Thống kê trận đấu Newcastle vs Aston Villa

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
Aston Villa
Aston Villa
55 Kiểm soát bóng 45
12 Phạm lỗi 17
11 Ném biên 19
2 Việt vị 0
15 Chuyền dài 13
6 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 2
5 Thủ môn cản phá 8
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Newcastle vs Aston Villa

Tất cả (292)
90+7'

Số người tham dự hôm nay là 52207.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Newcastle: 55%, Aston Villa: 45%.

90+7'

Ezri Konsa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+7'

Jacob Murphy tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+6'

Aston Villa được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+5'

Fabian Schaer của Newcastle cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+5'

Diego Carlos đánh đầu về phía khung thành, nhưng Nick Pope đã ở đó để cản phá một cách thoải mái

90+5'

Nick Pope từ Newcastle cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+5'

Douglas Luiz đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Douglas Luiz thực hiện quả đá phạt trực tiếp vào khung thành, nhưng Nick Pope đã khống chế được

90+4'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Kieran Trippier của Newcastle vấp phải Lucas Digne

90+3'

Callum Wilson sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Emiliano Martinez đã khống chế được

90+3' Trọng tài rút thẻ vàng cho Sandro Tonali vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Sandro Tonali vì hành vi phi thể thao.

90+3'

Jacob Murphy sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Emiliano Martinez đã kiểm soát được

90+2' Sandro Tonali của Newcastle nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Sandro Tonali của Newcastle nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+2'

Sandro Tonali rời sân để được thay thế bởi Elliot Anderson trong một sự thay thế chiến thuật.

90+2'

Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+2'

Harvey Barnes đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

Đội hình xuất phát Newcastle vs Aston Villa

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (22), Kieran Trippier (2), Fabian Schar (5), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Sandro Tonali (8), Bruno Guimaraes (39), Joelinton (7), Miguel Almiron (24), Alexander Isak (14), Anthony Gordon (10)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Douglas Luiz (6), Moussa Diaby (19), John McGinn (7), Leon Bailey (31), Ollie Watkins (11)

Newcastle
Newcastle
4-3-3
22
Nick Pope
2
Kieran Trippier
5
Fabian Schar
4
Sven Botman
33
Dan Burn
8
Sandro Tonali
39
Bruno Guimaraes
7
Joelinton
24
Miguel Almiron
14 2
Alexander Isak
10
Anthony Gordon
11
Ollie Watkins
31
Leon Bailey
7
John McGinn
19
Moussa Diaby
6
Douglas Luiz
44
Boubacar Kamara
12
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
1
Emiliano Martinez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
68’
Alexander Isak
Callum Wilson
31’
Tyrone Mings
Pau Torres
68’
Anthony Gordon
Harvey Barnes
46’
Leon Bailey
Youri Tielemans
85’
Bruno Guimaraes
Sean Longstaff
64’
John McGinn
Diego Carlos
86’
Miguel Almiron
Jacob Murphy
87’
Moussa Diaby
Philippe Coutinho
90’
Sandro Tonali
Elliot Anderson
87’
Matty Cash
Jaden Philogene-Bidace
Cầu thủ dự bị
Martin Dubravka
Pau Torres
Matt Targett
Robin Olsen
Valentino Livramento
Diego Carlos
Jacob Murphy
Calum Chambers
Elliot Anderson
Youri Tielemans
Sean Longstaff
Philippe Coutinho
Callum Wilson
Jaden Philogene-Bidace
Harvey Barnes
Cameron Archer
Jamaal Lascelles
Omari Kellyman
Huấn luyện viên

Eddie Howe

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
14/09 - 2013
23/02 - 2014
23/08 - 2014
28/02 - 2015
20/12 - 2015
07/05 - 2016
26/11 - 2019
25/06 - 2020
24/01 - 2021
13/03 - 2021
21/08 - 2021
13/02 - 2022
29/10 - 2022
15/04 - 2023
24/07 - 2023
12/08 - 2023
31/01 - 2024
26/12 - 2024

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Premier League
11/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Carabao Cup
06/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X