Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Nasaf Qarshi vs Al-Sadd hôm nay 24-04-2022

Giải AFC Champions League - CN, 24/4

Kết thúc

Nasaf Qarshi

Nasaf Qarshi

3 : 1

Al-Sadd

Al-Sadd

Hiệp một: 0-0
CN, 00:15 24/04/2022
Vòng bảng - AFC Champions League
Prince Mohamed bin Fahd Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Rodrigo Tabata (Thay: Guilherme)
32
Alibek Davronov
57
Akmal Mozgovoy (Kiến tạo: Khusayin Norchaev)
63
Ivan Soloveev (Thay: Sukhrob Nurulloev)
67
Ali Assadalla (Thay: Pedro Miguel)
73
Dilshod Saitov
74
Khusayin Norchaev (Kiến tạo: Ivan Soloveev)
75
Akmal Mozgovoy (Kiến tạo: Oybek Bozorov)
77
Bakhrom Abdurakhimov (Thay: Marko Stanojevic)
78
Saad Al Sheeb (Thay: Meshaal Barsham)
79
Salem Al Hajri (Thay: Hassan Al Haidos)
79
Aziz Kholmurodov (Thay: Oybek Bozorov)
90
Sardor Sadulloev (Thay: Dilshod Saitov)
90
Semir Smajlagic (Thay: Khusayin Norchaev)
90
Rodrigo Tabata (Kiến tạo: Boualem Khoukhi)
90+1'

Thống kê trận đấu Nasaf Qarshi vs Al-Sadd

số liệu thống kê
Nasaf Qarshi
Nasaf Qarshi
Al-Sadd
Al-Sadd
44 Kiểm soát bóng 56
14 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Nasaf Qarshi vs Al-Sadd

Nasaf Qarshi (5-4-1): Abduvohid Nematov (35), Dilshod Saitov (8), Khusniddin Alikulov (4), Umar Eshmuradov (92), Alibek Davronov (2), Sharof Mukhiddinov (7), Sukhrob Nurulloev (17), Marko Stanojevic (88), Akmal Mozgovoy (22), Oybek Bozorov (77), Khusayin Norchaev (10)

Al-Sadd (4-1-4-1): Meshaal Barsham (22), Pedro Miguel (2), Boualem Khoukhi (16), Tarek Salman (6), Abdelkarim Hasan Fadlalla (3), Guilherme (17), Hassan Al Haidos (10), Mohammed Waad (7), Santi Cazorla (19), Akram Afif (15), Andre Ayew (24)

Nasaf Qarshi
Nasaf Qarshi
5-4-1
35
Abduvohid Nematov
8
Dilshod Saitov
4
Khusniddin Alikulov
92
Umar Eshmuradov
2
Alibek Davronov
7
Sharof Mukhiddinov
17
Sukhrob Nurulloev
88
Marko Stanojevic
22 2
Akmal Mozgovoy
77
Oybek Bozorov
10
Khusayin Norchaev
24
Andre Ayew
15
Akram Afif
19
Santi Cazorla
7
Mohammed Waad
10
Hassan Al Haidos
17
Guilherme
3
Abdelkarim Hasan Fadlalla
6
Tarek Salman
16
Boualem Khoukhi
2
Pedro Miguel
22
Meshaal Barsham
Al-Sadd
Al-Sadd
4-1-4-1
Thay người
67’
Sukhrob Nurulloev
Ivan Soloveev
32’
Guilherme
Rodrigo Tabata
78’
Marko Stanojevic
Bakhrom Abdurakhimov
73’
Pedro Miguel
Ali Assadalla
90’
Dilshod Saitov
Sardor Sadulloev
79’
Hassan Al Haidos
Salem Al Hajri
90’
Oybek Bozorov
Aziz Kholmurodov
79’
Meshaal Barsham
Saad Al Sheeb
90’
Khusayin Norchaev
Semir Smajlagic
Cầu thủ dự bị
Azamat Soyibov
Musab Khoder
Umidjon Ergashev
Faisal Azadi
Murodbek Rakhmatov
Salem Al Hajri
Ivan Soloveev
Abdullah Al-Yazidi
Bakhrom Abdurakhimov
Saad Al Sheeb
Sardor Sadulloev
Rodrigo Tabata
Zafarmurod Abdirahmatov
Yusuf Abdel Razaq
Aziz Kholmurodov
Ali Assadalla
Asliddin Tursunpolatov
Ahmed Sayyar
Semir Smajlagic
Yousef Abdullah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
09/04 - 2022
24/04 - 2022
02/10 - 2023
04/12 - 2023

Thành tích gần đây Nasaf Qarshi

VĐQG Uzbekistan
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
Giao hữu
AFC Champions League Two
VĐQG Uzbekistan
30/11 - 2024
AFC Champions League Two
27/11 - 2024
VĐQG Uzbekistan
22/11 - 2024

Thành tích gần đây Al-Sadd

VĐQG Qatar
05/04 - 2025
30/03 - 2025
AFC Champions League
11/03 - 2025
VĐQG Qatar
08/03 - 2025
AFC Champions League
VĐQG Qatar
27/02 - 2025
22/02 - 2025
AFC Champions League
17/02 - 2025
VĐQG Qatar
07/02 - 2025
AFC Champions League
03/02 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos76011418T T T T T
2Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7502915B T T T T
3Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC7421814B T H T T
4Gwangju FCGwangju FC7421614T B T H H
5Vissel KobeVissel Kobe7412513T T B T B
6Buriram UnitedBuriram United8332-512B B H T H
7Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8314110H B B B T
8Shandong TaishanShandong Taishan7313-210
9Shanghai PortShanghai Port8224-88B T H B B
10Pohang SteelersPohang Steelers7205-86B B T B B
11Ulsan HyundaiUlsan Hyundai7106-123B B B T B
12Central Coast MarinersCentral Coast Mariners7016-101H B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101922T H T T T
2Al AhliAl Ahli87101322T T H T T
3Al NassrAl Nassr85211117T T B T H
4Al-SaddAl-Sadd8332112H H T B B
5Al-WaslAl-Wasl8323-411H T H B B
6EsteghlalEsteghlal8233-19B H H H T
7Al-RayyanAl-Rayyan8224-48T H H T B
8Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent8143-27B H H B T
9PersepolisPersepolis8143-47H H T B H
10Al-GharafaAl-Gharafa8215-87H B B T B
11Al ShortaAl Shorta8134-106B B B H T
12Al-AinAl-Ain8026-112B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X