Thứ Năm, 03/04/2025
Adam Ounas
4
Eljif Elmas (Kiến tạo: Andrea Petagna)
24
Jonny Evans
27
Andrea Petagna
33
Kiernan Dewsbury-Hall
33
Eljif Elmas (Kiến tạo: Giovanni Di Lorenzo)
53
Diego Demme
77

Thống kê trận đấu Napoli vs Leicester

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Leicester
Leicester
49 Kiểm soát bóng 51
12 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Leicester

Tất cả (128)
90+3'

Đá phạt Leicester.

90+3'

Bóng an toàn khi Leicester được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+2'

Ở Napoli, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+2'

Antonio Mateu Lahoz thưởng cho Napoli một quả phát bóng lên.

90+2'

Kevin Malcuit đánh đầu đi chệch mục tiêu cho Leicester.

90'

Antonio Mateu Lahoz ra hiệu cho Napoli một quả phạt trực tiếp.

90'

Napoli có một quả phát bóng lên.

89'

Marc Albrighton sẽ thay thế Kiernan Dewsbury-Hall cho Leicester tại Stadio Diego Armando Maradona.

89'

Napoli đẩy cao đội hình nhưng Antonio Mateu Lahoz nhanh chóng kéo họ vào thế việt vị.

88'

Được hưởng phạt góc cho Napoli.

87'

Kevin Malcuit của Napoli thực hiện một cú sút vào khung thành tại Stadio Diego Armando Maradona. Nhưng nỗ lực không thành công.

86'

Leicester được hưởng quả phạt góc do Antonio Mateu Lahoz thực hiện.

84'

Đá phạt Leicester.

83'

Napoli thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Leicester.

82'

Napoli được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

82'

Ném biên dành cho Leicester bên phần sân của Napoli.

81'

Napoli có một quả phát bóng lên.

81'

Leicester đang tiến về phía trước và Kiernan Dewsbury-Hall thực hiện một pha tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.

79'

Bóng đi ra khỏi khung thành Napoli.

78'

Đội chủ nhà đã thay Diego Demme bằng Kostas Manolas. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Luciano Spalletti.

78'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát Napoli vs Leicester

Napoli (4-2-3-1): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Juan Jesus (5), Mario Rui (6), Diego Demme (4), Piotr Zielinski (20), Hirving Lozano (11), Adam Ounas (33), Eljif Elmas (7), Andrea Petagna (37)

Leicester (4-1-4-1): Kasper Schmeichel (1), Timothy Castagne (27), Jonny Evans (6), Caglar Soyuncu (4), Ryan Bertrand (5), Wilfred Ndidi (25), James Maddison (10), Youri Tielemans (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Harvey Barnes (7), Jamie Vardy (9)

Napoli
Napoli
4-2-3-1
1
Alex Meret
22
Giovanni Di Lorenzo
13
Amir Rrahmani
5
Juan Jesus
6
Mario Rui
4
Diego Demme
20
Piotr Zielinski
11
Hirving Lozano
33
Adam Ounas
7 2
Eljif Elmas
37
Andrea Petagna
9
Jamie Vardy
7
Harvey Barnes
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Youri Tielemans
10
James Maddison
25
Wilfred Ndidi
5
Ryan Bertrand
4
Caglar Soyuncu
6
Jonny Evans
27
Timothy Castagne
1
Kasper Schmeichel
Leicester
Leicester
4-1-4-1
Thay người
45’
Hirving Lozano
Kevin Malcuit
72’
Harvey Barnes
Patson Daka
63’
Adam Ounas
Dries Mertens
77’
Youri Tielemans
Boubakary Soumare
78’
Diego Demme
Konstantinos Manolas
89’
Kiernan Dewsbury-Hall
Marc Albrighton
Cầu thủ dự bị
David Ospina
Danny Ward
Valerio Boffelli
Luke Thomas
Kevin Malcuit
Marc Albrighton
Dries Mertens
Hamza Choudhury
Matteo Politano
Boubakary Soumare
Konstantinos Manolas
Patson Daka
Davide Costanzo
Jakub Stolarczyk
Antonio Vergara
Ben Nelson
Oliver Ewing
Kasey McAteer
Huấn luyện viên

Antonio Conte

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
17/09 - 2021
10/12 - 2021

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
31/03 - 2025
H1: 2-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-1
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 1-1
10/02 - 2025
H1: 1-1
03/02 - 2025
H1: 0-1
26/01 - 2025
H1: 0-1
19/01 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X