Thứ Tư, 02/04/2025
Jamal Musiala
1
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Ikoma Lois Openda)
2
Dayot Upamecano
20
Konrad Laimer (Kiến tạo: Michael Olise)
25
Xaver Schlager
26
Joshua Kimmich (Kiến tạo: Jamal Musiala)
36
Marco Rose
45+1'
Michael Olise
56
Benjamin Henrichs
59
Harry Kane
60
Konrad Laimer
64
Aleksandar Pavlovic (Thay: Konrad Laimer)
69
Kevin Kampl (Thay: Xaver Schlager)
74
Andre Silva (Thay: Benjamin Sesko)
74
Leroy Sane (Kiến tạo: Alphonso Davies)
75
Alphonso Davies (Kiến tạo: Joshua Kimmich)
78
Joshua Kimmich
82
David Raum (Thay: Lutsharel Geertruida)
82
Lukas Klostermann (Thay: Arthur Vermeeren)
82
Eric Dier (Thay: Min-Jae Kim)
83
Raphael Guerreiro (Thay: Alphonso Davies)
83
Mathys Tel (Thay: Michael Olise)
83
Thomas Mueller (Thay: Harry Kane)
87

Thống kê trận đấu Munich vs RB Leipzig

số liệu thống kê
Munich
Munich
RB Leipzig
RB Leipzig
71 Kiểm soát bóng 29
9 Phạm lỗi 10
12 Ném biên 8
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 1
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Munich vs RB Leipzig

Tất cả (318)
90+3'

Bayern Munich với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời

90+3'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 66%, RB Leipzig: 34%.

90+3'

Trò chơi được bắt đầu lại.

90+1'

Benjamin Henrichs bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

90+1'

Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Leroy Sane của Bayern Munich chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

RB Leipzig bắt đầu phản công.

90+1'

Andre Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Đường chuyền của Thomas Muller từ Bayern Munich đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Joshua Kimmich của Bayern Munich thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có thêm 2 phút để bù giờ.

90'

Willi Orban cản phá thành công cú sút

90'

Cú sút của Leon Goretzka bị chặn lại.

90'

Christoph Baumgartner của RB Leipzig chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Bayern Munich thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Willi Orban giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

88'

Dayot Upamecano thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

88'

Lukas Klostermann của RB Leipzig chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

88'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Willi Orban của RB Leipzig chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Munich vs RB Leipzig

Munich (4-2-3-1): Daniel Peretz (18), Konrad Laimer (27), Dayot Upamecano (2), Kim Min-jae (3), Alphonso Davies (19), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Michael Olise (17), Jamal Musiala (42), Leroy Sané (10), Harry Kane (9)

RB Leipzig (3-5-2): Péter Gulácsi (1), Nicolas Seiwald (13), Willi Orbán (4), Lutsharel Geertruida (3), Benjamin Henrichs (39), Christoph Baumgartner (14), Xaver Schlager (24), Arthur Vermeeren (18), Antonio Nusa (7), Benjamin Šeško (30), Loïs Openda (11)

Munich
Munich
4-2-3-1
18
Daniel Peretz
27
Konrad Laimer
2
Dayot Upamecano
3
Kim Min-jae
19
Alphonso Davies
6
Joshua Kimmich
8
Leon Goretzka
17
Michael Olise
42
Jamal Musiala
10
Leroy Sané
9
Harry Kane
11
Loïs Openda
30
Benjamin Šeško
7
Antonio Nusa
18
Arthur Vermeeren
24
Xaver Schlager
14
Christoph Baumgartner
39
Benjamin Henrichs
3
Lutsharel Geertruida
4
Willi Orbán
13
Nicolas Seiwald
1
Péter Gulácsi
RB Leipzig
RB Leipzig
3-5-2
Thay người
69’
Konrad Laimer
Aleksandar Pavlović
74’
Xaver Schlager
Kevin Kampl
83’
Min-Jae Kim
Eric Dier
74’
Benjamin Sesko
André Silva
83’
Michael Olise
Mathys Tel
82’
Arthur Vermeeren
Lukas Klostermann
83’
Alphonso Davies
Raphaël Guerreiro
82’
Lutsharel Geertruida
David Raum
87’
Harry Kane
Thomas Müller
Cầu thủ dự bị
Sven Ulreich
Kevin Kampl
Eric Dier
Amadou Haidara
Adam Aznou
El Chadaille Bitshiabu
Arijon Ibrahimovic
Lukas Klostermann
Noël Aséko Nkili
David Raum
Mathys Tel
Faik Sakar
Thomas Müller
Viggo Gebel
Raphaël Guerreiro
André Silva
Aleksandar Pavlović
Maarten Vandevoordt
Tình hình lực lượng

Manuel Neuer

Không xác định

Castello Lukeba

Chấn thương gân kheo

Josip Stanišić

Chấn thương đầu gối

Assan Ouedraogo

Chấn thương đầu gối

Tarek Buchmann

Chấn thương đùi

Eljif Elmas

Chấn thương đùi

Sacha Boey

Chấn thương mắt cá

Yussuf Poulsen

Chấn thương cơ

Hiroki Ito

Chân bị gãy

Xavi Simons

Chấn thương mắt cá

João Palhinha

Chấn thương cơ

Serge Gnabry

Chấn thương đầu gối

Kingsley Coman

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Marco Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
28/10 - 2017
19/03 - 2018
20/12 - 2018
11/05 - 2019
14/09 - 2019
10/02 - 2020
06/12 - 2020
03/04 - 2021
11/09 - 2021
H1: 0-1
06/02 - 2022
H1: 2-1
Siêu Cúp Đức
31/07 - 2022
H1: 0-3
Bundesliga
21/01 - 2023
H1: 0-1
20/05 - 2023
H1: 1-0
Siêu Cúp Đức
13/08 - 2023
H1: 0-2
Bundesliga
30/09 - 2023
H1: 2-0
25/02 - 2024
H1: 0-0
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
Bundesliga
16/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
Champions League
30/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X