Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Anton Stach 16 | |
![]() Jamal Musiala (Kiến tạo: Leroy Sane) 18 | |
![]() Grischa Proemel 42 | |
![]() Jamal Musiala (Kiến tạo: Leroy Sane) 70 | |
![]() Kingsley Coman (Thay: Thomas Mueller) 73 | |
![]() Mathys Tel (Thay: Leroy Sane) 73 | |
![]() Grischa Proemel 74 | |
![]() Leon Goretzka (Thay: Raphael Guerreiro) 77 | |
![]() Aleksandar Pavlovic (Thay: Konrad Laimer) 78 | |
![]() Robert Skov (Thay: Marius Buelter) 79 | |
![]() Umut Tohumcu (Thay: Andrej Kramaric) 79 | |
![]() Ihlas Bebou (Thay: Wout Weghorst) 79 | |
![]() Aleksandar Pavlovic 83 | |
![]() Finn Becker (Thay: Maximilian Beier) 84 | |
![]() Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Jamal Musiala) 87 | |
![]() Harry Kane (Kiến tạo: Leon Goretzka) 90 |
Thống kê trận đấu Munich vs Hoffenheim


Diễn biến Munich vs Hoffenheim
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 61%, Hoffenheim: 39%.
Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.
Joshua Kimmich sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Aleksandar Pavlovic của Bayern Munich thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Stanley N'Soki của Hoffenheim cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Bayern Munich với thế trận tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Joshua Kimmich của Bayern Munich thực hiện cú sút phạt góc từ cánh phải.
Stanley N'Soki của Hoffenheim cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Alphonso Davies thực hiện đường chuyền then chốt ghi bàn thắng!
Alphonso Davies thực hiện đường chuyền then chốt ghi bàn thắng!
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Leon Goretzka đã kiến tạo nên bàn thắng.
Leon Goretzka đã kiến tạo nên bàn thắng.

G O O O A A A L - Harry Kane ghi bàn bằng chân trái!
Alphonso Davies thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

G O O O A A A L - Harry Kane ghi bàn bằng chân trái!
Alphonso Davies thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 63%, Hoffenheim: 37%.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 63%, Hoffenheim: 37%.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Munich vs Hoffenheim
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Dayot Upamecano (2), Matthijs de Ligt (4), Alphonso Davies (19), Joshua Kimmich (6), Raphaël Guerreiro (22), Leroy Sané (10), Thomas Müller (25), Jamal Musiala (42), Harry Kane (9)
Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Florian Grillitsch (11), Stanley Nsoki (34), Ozan Kabak (5), Pavel Kaderabek (3), Grischa Prömel (6), Anton Stach (16), Andrej Kramaric (27), Marius Bulter (21), Maximilian Beier (14), Wout Weghorst (10)


Thay người | |||
73’ | Thomas Mueller Kingsley Coman | 79’ | Andrej Kramaric Umut Tohumcu |
73’ | Leroy Sane Mathys Tel | 79’ | Wout Weghorst Ihlas Bebou |
77’ | Raphael Guerreiro Leon Goretzka | 79’ | Marius Buelter Robert Skov |
78’ | Konrad Laimer Aleksandar Pavlović | 84’ | Maximilian Beier Finn Ole Becker |
87’ | Jamal Musiala Eric Maxim Choupo-Moting |
Cầu thủ dự bị | |||
Kingsley Coman | Luca Philipp | ||
Leon Goretzka | Kevin Akpoguma | ||
Sven Ulreich | Finn Ole Becker | ||
Zvonarek Lovro | Tom Bischof | ||
Noël Aséko Nkili | Umut Tohumcu | ||
Frans Krätzig | John Brooks | ||
Aleksandar Pavlović | Ihlas Bebou | ||
Eric Maxim Choupo-Moting | Robert Skov | ||
Mathys Tel | Attila Szalai |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Munich vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại