Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã giành được chiến thắng
![]() Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang) 1 | |
![]() Valentin Rongier 7 | |
![]() Maghnes Akliouche 8 | |
![]() Samuel Gigot (Kiến tạo: Iliman Ndiaye) 18 | |
![]() Folarin Balogun (Kiến tạo: Maghnes Akliouche) 23 | |
![]() Youssouf Fofana 42 | |
![]() Amine Harit (Thay: Iliman Ndiaye) 48 | |
![]() Maghnes Akliouche (Kiến tạo: Folarin Balogun) 52 | |
![]() Joaquin Correa 54 | |
![]() Samuel Gigot 59 | |
![]() Denis Zakaria 59 | |
![]() Jonathan Clauss 73 | |
![]() Eliot Matazo (Thay: Maghnes Akliouche) 75 | |
![]() Krepin Diatta (Thay: Ismail Jakobs) 75 | |
![]() Ismaila Sarr (Thay: Joaquin Correa) 75 | |
![]() Eliot Matazo 77 | |
![]() Valentin Rongier 77 | |
![]() Myron Boadu (Thay: Folarin Balogun) 83 | |
![]() Vitor Oliveira (Thay: Azzedine Ounahi) 83 | |
![]() Mohamed Camara (Thay: Denis Zakaria) 90 | |
![]() Soungoutou Magassa 90+2' |
Thống kê trận đấu Monaco vs Marseille


Diễn biến Monaco vs Marseille
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Monaco: 46%, Marseille: 54%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Amine Harit của Marseille vấp ngã Krepin Diatta
Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn Ismaila Sarr của Marseille đã mắc sai lầm hoàn toàn. Cơ hội bị lãng phí.
Đường căng ngang của Amine Harit từ Marseille đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.
Marseille với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Marseille thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Philipp Koehn ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Marseille với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Soungoutou Magassa có thể khiến đội của anh ấy phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.
Quả phát bóng lên cho Monaco.
Marseille thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Wilfried Singo giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Cầu thủ Marseille thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Guillermo Maripan của Monaco cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Denis Zakaria rời sân để nhường chỗ cho Mohamed Camara thay người chiến thuật.

Thẻ vàng dành cho Soungoutou Magassa.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Soungoutou Magassa của Monaco vấp ngã Ismaila Sarr

Thẻ vàng dành cho Soungoutou Magassa.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Soungoutou Magassa của Monaco vấp ngã Ismaila Sarr
Đội hình xuất phát Monaco vs Marseille
Monaco (3-4-1-2): Philipp Kohn (16), Wilfried Singo (99), Guillermo Maripan (3), Soungoutou Magassa (88), Vanderson (2), Denis Zakaria (6), Youssouf Fofana (19), Ismail Jakobs (14), Maghnes Akliouche (21), Folarin Balogun (29), Wissam Ben Yedder (10)
Marseille (4-3-3): Pau Lopez (16), Chancel Mbemba (99), Samuel Gigot (4), Michael Murillo (62), Jonathan Clauss (7), Azzedine Ounahi (8), Valentin Rongier (21), Jordan Veretout (27), Iliman Ndiaye (29), Joaquin Correa (20), Pierre-Emerick Aubameyang (10)


Cầu thủ dự bị | |||
Mohamed Camara | Ruben Blanco | ||
Radoslaw Majecki | Leonardo Balerdi | ||
Chrislain Matsima | Bamo Meite | ||
Antonin Cartillier | Vitinha | ||
Eliot Matazo | Amine Harit | ||
Krepin Diatta | Francois Mughe | ||
Edan Diop | Bilal Nadir | ||
Myron Boadu | Ismaila Sarr | ||
Malamine Efekele |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monaco vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monaco
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 23 | 5 | 0 | 54 | 74 | T T T T T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 6 | 7 | 20 | 51 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 0 | 41 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -20 | 27 | B B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại