Cagliari đã được hưởng một quả phạt góc bởi Daniele Perenzoni.
![]() Marko Rog 16 | |
![]() (Pen) Davide Diaw 25 | |
![]() Elio Capradossi 29 | |
![]() Romeo Giovannini 36 | |
![]() Fabio Gerli 43 | |
![]() Marko Rog 45+2' | |
![]() Gabriele Zappa 45+2' | |
![]() Nik Prelec (Thay: Zito Luvumbo) 46 | |
![]() Nunzio Lella (Thay: Elio Capradossi) 46 | |
![]() Luca Tremolada (Thay: Romeo Giovannini) 61 | |
![]() Artur Ionita (Thay: Andrea Poli) 69 | |
![]() Vincenzo Millico (Thay: Gianluca Lapadula) 73 | |
![]() Isaias Delpupo (Thay: Paulo Azzi) 74 | |
![]() Nicholas Bonfanti (Thay: Davide Diaw) 76 | |
![]() Luca Strizzolo (Thay: Diego Falcinelli) 76 | |
![]() Nicholas Bonfanti (Kiến tạo: Luca Magnino) 83 | |
![]() Christos Kourfalidis 86 | |
![]() Gabriele Zappa 88 |
Thống kê trận đấu Modena vs Cagliari


Diễn biến Modena vs Cagliari
Bóng đi ra ngoài cho Cagliari phát bóng lên.
Trong Modena Modena tấn công qua Nicholas Bonfanti. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.
Ném biên cho Cagliari bên phần sân nhà.
Luca Tremolada của Modena đã trúng đích nhưng không thành công.
Luca Tremolada của đội Modena lái xe về phía khung thành Alberto Braglia. Nhưng pha dứt điểm không thành công.
Modena có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này?
Daniele Perenzoni thổi phạt Antonio Pergreffi của Modena vì lỗi việt vị.

Gabriele Zappa (Cagliari) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Daniele Perenzoni ra hiệu cho Modena đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của Cagliari.
Cagliari thực hiện quả ném biên bên phần sân Modena.
Modena được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Christos Kourfalidis (Cagliari) nhận thẻ vàng
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Luca Magnino.

Mục tiêu! Modena mở rộng tỷ số lên 2-0 nhờ công của Nicholas Bonfanti.
Ném biên cho Modena tại Alberto Braglia.
Trận đấu tạm thời bị tạm dừng để chú ý đến Artur Ionita cho Modena, người đang quằn quại vì đau trên sân.
Phạt góc cho Modena.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Modena.
Vincenzo Millico của Cagliari thực hiện cú sút xa nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Modena ném biên.
Đội hình xuất phát Modena vs Cagliari
Modena (4-3-2-1): Riccardo Gagno (26), Shady Oukhadda (96), Giorgio Cittadini (5), Antonio Pergreffi (4), Fabio Ponsi (3), Luca Magnino (6), Fabio Gerli (16), Andrea Poli (24), Diego Falcinelli (11), Romeo Giovannini (19), Davide Diaw (99)
Cagliari (3-5-2): Boris Radunovic (1), Giorgio Altare (15), Alberto Dossena (4), Elio Capradossi (24), Gabriele Zappa (28), Paulo Azzi (37), Antoine Makoumbou (29), Marko Rog (6), Christos Kourfalidis (39), Zito Luvumbo (77), Gianluca Lapadula (9)


Thay người | |||
61’ | Romeo Giovannini Luca Tremolada | 46’ | Elio Capradossi Nunzio Lella |
69’ | Andrea Poli Artur Ionita | 46’ | Zito Luvumbo Nik Prelec |
76’ | Diego Falcinelli Luca Strizzolo | 73’ | Gianluca Lapadula Vincenzo Millico |
76’ | Davide Diaw Nicholas Bonfanti | 74’ | Paulo Azzi Isaias Del Pupo |
Cầu thủ dự bị | |||
Simone Panada | Simone Aresti | ||
Francesco Renzetti | Vincenzo Millico | ||
Luca Strizzolo | Filippo Falco | ||
Nicola Mosti | Marco Mancosu | ||
Artur Ionita | Nunzio Lella | ||
Marco Armellino | Isaias Del Pupo | ||
Tommaso Silvestri | Adam Obert | ||
Luca Tremolada | Antonio Barreca | ||
Nicholas Bonfanti | Eldin Lolic | ||
Sebastien De Maio | Nik Prelec | ||
Andrea Seculin | |||
Mauro Coppolaro |
Nhận định Modena vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại