Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Gijon ném biên bên phần sân của Mirandes.
![]() Niko Datkovic 32 | |
![]() (Pen) Uros Djurdjevic 33 | |
![]() Jorge Saenz 47 | |
![]() Jose Luis Rodriguez (Thay: Jony) 51 | |
![]() Aitor Garcia (Kiến tạo: Fran Villalba) 67 | |
![]() Inigo Vicente (Thay: Sergio Camello) 69 | |
![]() Rodrigo Riquelme (Thay: Niko Datkovic) 69 | |
![]() Alejandro Marques (Thay: Haissem Hassan) 69 | |
![]() Sergio Carreira 70 | |
![]() Christian Rivera (Kiến tạo: Uros Djurdjevic) 72 | |
![]() Gaspar Campos (Thay: Aitor Garcia) 76 | |
![]() Jose Gragera (Thay: Pedro Diaz) 76 | |
![]() Jon Ander (Thay: Martin Calderon) 77 | |
![]() Iago Carracedo (Thay: Sergio Carreira) 77 | |
![]() Eric Ramirez (Thay: Uros Djurdjevic) 77 | |
![]() Pablo Perez (Thay: Fran Villalba) 84 | |
![]() Jordi Calavera 88 | |
![]() Inigo Vicente 88 |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Sporting Gijon


Diễn biến Mirandes vs Sporting Gijon
Ném biên dành cho Gijon ở Miranda de Ebro.
Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Gijon một quả phạt trực tiếp.
Phạt góc cho Mirandes.
Rodrigo Riquelme sút trúng đích nhưng không trúng đích cho Mirandes.
Eduardo Prieto Iglesias thưởng cho Gijon một quả phát bóng lên.
Mirandes đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Brugue lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Phạt góc cho Mirandes.

Inigo Vicente (Mirandes) nhận thẻ vàng.

Sergio Carreira (Mirandes) nhận thẻ vàng.

Jordi Calavera được đặt cho đội khách.

Sergio Carreira được đặt cho đội khách.
Gijon cần phải thận trọng. Mirandes thực hiện quả ném biên tấn công.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Gijon.
Trong Miranda de Ebro Mirandes tấn công qua Brugue. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Pablo Perez đang thay Fran Villalba cho đội khách.
Ném biên dành cho Gijon trong hiệp Mirandes.
Mirandes được hưởng quả phạt góc của Eduardo Prieto Iglesias.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Phạt góc cho Mirandes.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Miranda de Ebro.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Sporting Gijon
Mirandes (3-4-2-1): Raul Lizoain (13), Jorge Saenz (3), Niko Datkovic (21), Anderson Arroyo (4), Sergio Carreira (2), Victor Meseguer (8), Martin Calderon (16), Imanol Garcia de Albeniz (19), Haissem Hassan (9), Roger Brugue (14), Sergio Camello (24)
Sporting Gijon (4-2-3-1): Diego Marino (13), Jordi Calavera (20), Jean-Sylvain Babin (6), Marc Valiente (4), Vasyl Kravets (3), Pedro Diaz (8), Christian Rivera (17), Aitor Garcia (7), Fran Villalba (21), Jony (9), Uros Djurdjevic (23)


Thay người | |||
69’ | Sergio Camello Inigo Vicente | 51’ | Jony Jose Luis Rodriguez |
69’ | Haissem Hassan Alejandro Marques | 76’ | Pedro Diaz Jose Gragera |
69’ | Niko Datkovic Rodrigo Riquelme | 76’ | Aitor Garcia Gaspar Campos |
77’ | Martin Calderon Jon Ander | 77’ | Uros Djurdjevic Eric Ramirez |
77’ | Sergio Carreira Iago Carracedo | 84’ | Fran Villalba Pablo Perez |
Cầu thủ dự bị | |||
Ramon Juan | Eric Ramirez | ||
Oriol Rey | Pablo Perez | ||
Warren Tchimbembe | Bogdan Milovanov | ||
Inigo Vicente | Jose Luis Rodriguez | ||
Alex Lopez | Jose Gragera | ||
Odei Onaindia | Juan Berrocal | ||
Riccardo Capellini | Victor Campuzano | ||
Alejandro Marques | Nacho Mendez | ||
Jon Ander | Borja Lopez | ||
Iago Carracedo | Joel Jimenez | ||
Rodrigo Riquelme | Pablo Garcia | ||
Jorge Aguirre | Gaspar Campos |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại