Raul của Mirandes tung cú sút trúng đích. Thủ môn tiết kiệm, mặc dù.
![]() Alex Bermejo 32 | |
![]() Miki Munoz 35 | |
![]() Raul Garcia 37 | |
![]() Raul Navarro 45+1' | |
![]() Benat Prados 45+2' | |
![]() Nikolaos Michelis (Thay: Benat Prados) 46 | |
![]() Curro Sanchez (Kiến tạo: Sergio Castel) 48 | |
![]() Raul Garcia (Kiến tạo: Oscar Pinchi) 50 | |
![]() Raul Garcia (Kiến tạo: Juanlu Sanchez) 59 | |
![]() Alex Martin 64 | |
![]() Juanlu Sanchez 64 | |
![]() Fran Garcia 66 | |
![]() Juan Hernandez 66 | |
![]() Fran Garcia (Thay: Jose Matos) 67 | |
![]() Juan Hernandez (Thay: Michel Zabaco) 67 | |
![]() David Vicente (Thay: Juanlu Sanchez) 75 | |
![]() Cesar Gelabert Pina (Thay: Roberto Lopez) 75 | |
![]() Pablo Valcarce (Thay: Alex Bermejo) 77 | |
![]() Mourad Daoudi (Thay: Sergio Castel) 77 | |
![]() Jofre Carreras (Thay: Oscar Pinchi) 82 | |
![]() Marino Illesca (Thay: Miki Munoz) 86 | |
![]() Alvaro Sanz 87 | |
![]() Curro Sanchez 90 | |
![]() Raul Navas (Thay: Alvaro Sanz) 90 |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Burgos CF


Diễn biến Mirandes vs Burgos CF
Mirandes ném biên.
Quả phạt góc được trao cho Burgos.
Burgos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Mirandes không?
Burgos thực hiện quả ném biên bên phần sân của Miranda.
Jose Luis Guzman Mansilla thưởng cho Mirandes một quả phát bóng lên.
Jose Matos của đội Burgos thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng mục tiêu.
Quả phạt trực tiếp cho Burgos bên phần sân của Miranda.
Jose Luis Guzman Mansilla thực hiện quả ném biên cho Burgos bên phần sân của Mirandes.
Ném biên cho Miranda bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Miranda bên phần sân nhà.
Jose Luis Guzman Mansilla thực hiện quả ném biên cho Mirandes bên phần sân của Burgos.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jose Luis Guzman Mansilla cho đội chủ nhà được hưởng quả ném biên.
Alvaro Sanz rời sân nhường chỗ cho Raul Navas.
Mirandes dâng cao nhưng Jose Luis Guzman Mansilla đã nhanh chóng kéo họ ra vì lỗi việt vị.

Thẻ vàng cho Curro Sanchez.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Bóng an toàn khi Mirandes được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Mirandes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Thẻ vàng cho Alvaro Sanz.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Burgos CF
Mirandes (3-4-3): Alfonso Herrero (13), Benat Prados Diaz (6), Alex Martin (4), Alejandro Barbudo Lorenzo (3), Juanlu Sanchez (8), Alvaro Sanz (18), Oriol Rey (20), Jose Salinas (12), Roberto Lopez (21), Raul (9), Pinchi (14)
Burgos CF (5-4-1): Jose Antonio Caro (13), Jesus Areso (19), Aitor Cordoba Querejeta (18), David Goldar (21), Michel Zabaco (4), Jose Matos (23), Curro (16), Raul Navarro del Río (6), Miki Munoz (22), Alex Bermejo Escribano (10), Sergio Castel Martinez (12)


Thay người | |||
46’ | Benat Prados Nikolaos Michelis | 67’ | Michel Zabaco Juan Hernandez |
75’ | Roberto Lopez Cesar Gelabert | 67’ | Jose Matos Fran Garcia |
75’ | Juanlu Sanchez David Vicente Robles | 77’ | Alex Bermejo Pablo Valcarce |
82’ | Oscar Pinchi Jofre Carreras | 77’ | Sergio Castel Mourad El Ghezouani |
90’ | Alvaro Sanz Raul Navas | 86’ | Miki Munoz Marino Illesca |
Cầu thủ dự bị | |||
Ziga Frelih | Juan Hernandez | ||
Cesar Gelabert | Saul Del Cerro Garcia | ||
Nikolaos Michelis | Dani Barrio | ||
Javier Llabres | Borja Gonzalez Tejada | ||
David Vicente Robles | Juan Artola | ||
Raul Navas | Grego Sierra | ||
Sergio Santos | Fran Garcia | ||
Jofre Carreras | Marino Illesca | ||
Manu Garcia | Pablo Valcarce | ||
Simon Moreno | Mourad El Ghezouani |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Burgos CF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại