Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() George Evans (Thay: Mason Bennett) 16 | |
![]() Iliman Ndiaye 43 | |
![]() George Baldock 51 | |
![]() Morgan Gibbs-White (Thay: Iliman Ndiaye) 56 | |
![]() Jake Cooper (Kiến tạo: Jed Wallace) 61 | |
![]() Daniel Ballard (Thay: Shaun Hutchinson) 64 | |
![]() Rhys Norrington-Davies 70 | |
![]() Sander Berge (Thay: Kyron Gordon) 71 | |
![]() John Fleck (Thay: Conor Hourihane) 87 | |
![]() Zak Lovelace (Thay: Tyler Burey) 90 | |
![]() Oliver Norwood 90+4' |
Thống kê trận đấu Millwall vs Sheffield United


Diễn biến Millwall vs Sheffield United

Thẻ vàng cho Oliver Norwood.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Tyler Burey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Zak Lovelace.
Conor Hourihane sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Fleck.
Kyron Gordon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sander Berge.

Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Shaun Hutchinson sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Ballard.
Shaun Hutchinson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

G O O O A A A L - Jake Cooper là mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Iliman Ndiaye sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Morgan Gibbs-White.

Thẻ vàng cho George Baldock.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.
Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.
Đội hình xuất phát Millwall vs Sheffield United
Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tyler Burey (32), Mason Bennett (20)
Sheffield United (3-4-1-2): Wesley Foderingham (18), Kyron Gordon (34), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), Conor Hourihane (24), Rhys Norrington-Davies (33), Iliman Ndiaye (29), Oliver McBurnie (9), Billy Sharp (10)


Thay người | |||
16’ | Mason Bennett George Evans | 56’ | Iliman Ndiaye Morgan Gibbs-White |
64’ | Shaun Hutchinson Daniel Ballard | 71’ | Kyron Gordon Sander Berge |
90’ | Tyler Burey Zak Lovelace | 87’ | Conor Hourihane John Fleck |
Cầu thủ dự bị | |||
Benik Afobe | Joseph Starbuck | ||
George Long | Daniel Jebbison | ||
Alex Pearce | Morgan Gibbs-White | ||
Connor Mahoney | Ben Davies | ||
Daniel Ballard | Sander Berge | ||
George Evans | John Fleck | ||
Zak Lovelace | Adam Davies |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại