Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Ryan Leonard 12 | |
![]() Tom Bradshaw (Kiến tạo: Zian Flemming) 20 | |
![]() Onel Hernandez 35 | |
![]() Jacob Lungi Soerensen (Kiến tạo: Gabriel Sara) 38 | |
![]() (og) Tom Bradshaw 55 | |
![]() Gabriel Sara (Kiến tạo: Onel Hernandez) 65 | |
![]() Dan McNamara 67 | |
![]() Duncan Watmore 68 | |
![]() Duncan Watmore (Thay: George Saville) 68 | |
![]() Romain Esse 69 | |
![]() Andreas Voglsammer 69 | |
![]() Romain Esse (Thay: Oliver Burke) 69 | |
![]() Andreas Voglsammer (Thay: George Honeyman) 69 | |
![]() Ben Gibson 80 | |
![]() Zian Flemming (Kiến tạo: Andreas Voglsammer) 83 | |
![]() Marcelino Nunez (Thay: Gabriel Sara) 87 | |
![]() Andrew Omobamidele (Thay: Onel Hernandez) 87 | |
![]() Max Aarons 88 | |
![]() Scott Malone (Thay: Murray Wallace) 89 | |
![]() George Evans (Thay: Ryan Leonard) 89 | |
![]() Marquinhos (Thay: Teemu Pukki) 90 | |
![]() Sam McCallum (Thay: Max Aarons) 90 |
Thống kê trận đấu Millwall vs Norwich City


Diễn biến Millwall vs Norwich City
Max Aarons sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.
Max Aarons sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.
Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.
Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.
Ryan Leonard rời sân nhường chỗ cho George Evans.
Murray Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.
Murray Wallace rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Max Aarons.
Gabriel Sara rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Andrew Omobamidele.
Andreas Voglsammer đã kiến tạo thành bàn.
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng mục tiêu!

Thẻ vàng cho Ben Gibson.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Oliver Burke rời sân nhường chỗ cho Romain Esse.
George Honeyman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.
George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.
George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Dan McNamara.
Đội hình xuất phát Millwall vs Norwich City
Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Ryan Leonard (18), George Saville (23), Oliver Burke (7), Zian Flemming (10), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Jakob Lungi Sorensen (19), Onel Hernandez (25), Gabriel Sara (17), Adam Idah (11), Teemu Pukki (22)


Thay người | |||
68’ | George Saville Duncan Watmore | 87’ | Onel Hernandez Andrew Omobamidele |
69’ | George Honeyman Andreas Voglsammer | 87’ | Gabriel Sara Marcelino Ignacio Nunez Espinoza |
89’ | Murray Wallace Scott Malone | 90’ | Max Aarons Sam McCallum |
89’ | Ryan Leonard George Evans | 90’ | Teemu Pukki Marquinhos |
Cầu thủ dự bị | |||
Bartosz Bialkowski | Tim Krul | ||
Scott Malone | Andrew Omobamidele | ||
Shaun Hutchinson | Sam McCallum | ||
George Evans | Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
Romain Esse | Liam Gibbs | ||
Duncan Watmore | Marquinhos | ||
Andreas Voglsammer | Christos Tzolis |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại