Thứ Năm, 03/04/2025
Amari'i Bell
25
Jordan Clark (Kiến tạo: Carlton Morris)
33
Chuba Akpom (Kiến tạo: Ryan Giles)
38
Tom Lockyer
57
Harry Cornick (Thay: Elijah Adebayo)
67
Luke Freeman (Thay: Allan Campbell)
67
Duncan Watmore (Thay: Riley McGree)
72
Amari'i Bell
72
Amari'i Bell
72
Amari'i Bell
72
James Bree
73
Luke Berry (Thay: Jordan Clark)
82
Cameron Jerome (Thay: Carlton Morris)
82
Matt Crooks (Thay: Marcus Forss)
83
Anfernee Dijksteel (Thay: Isaiah Jones)
90
Matt Crooks
90+1'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Luton Town

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Luton Town
Luton Town
65 Kiểm soát bóng 35
16 Phạm lỗi 16
28 Ném biên 18
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Luton Town

Tất cả (34)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Isaiah Jones rời sân nhường chỗ cho Anfernee Dijksteel.

90+1'

Hayden Hackney đã kiến tạo thành bàn.

90+1' G O O O A A A L - Matt Crooks đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Matt Crooks đã trúng mục tiêu!

90+1' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

83'

Marcus Forss sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.

83'

Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

82'

Carlton Morris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Jordan Clark rời sân nhường chỗ cho Luke Berry

82'

Jordan Clark rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73' Thẻ vàng cho James Bree.

Thẻ vàng cho James Bree.

72' NGÀI ĐANG TẮT! - Amari'i Bell nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Amari'i Bell nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

72' THẺ ĐỎ! - Amari'i Bell nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Amari'i Bell nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

72' Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Riley McGree rời sân nhường chỗ cho Duncan Watmore.

71'

Riley McGree rời sân nhường chỗ cho Duncan Watmore.

67'

Allan Campbell rời sân nhường chỗ cho Luke Freeman.

67'

Allan Campbell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Luton Town

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Isaiah Jones (2), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Marcus Forss (21)

Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), James Bree (2), Jordan Clark (18), Ruddock Pelly (17), Alfie Doughty (45), Allan Campbell (22), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
6
Dael Fry
26
Darragh Lenihan
3
Ryan Giles
16
Jonny Howson
30
Hayden Hackney
2
Isaiah Jones
29
Chuba Akpom
8
Riley McGree
21
Marcus Forss
11
Elijah Adebayo
9
Carlton Morris
22
Allan Campbell
45
Alfie Doughty
17
Ruddock Pelly
18
Jordan Clark
2
James Bree
29
Amari Bell
4
Tom Lockyer
32
Gabriel Osho
34
Ethan Horvath
Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
Thay người
72’
Riley McGree
Duncan Watmore
67’
Allan Campbell
Luke Freeman
83’
Marcus Forss
Matt Crooks
67’
Elijah Adebayo
Harry Cornick
90’
Isaiah Jones
Anfernee Dijksteel
82’
Jordan Clark
Luke Berry
82’
Carlton Morris
Cameron Jerome
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Harry Isted
Anfernee Dijksteel
Luke Berry
Paddy McNair
Louie Watson
Alex Mowatt
Luke Freeman
Matt Crooks
Casey Anthony Pettit
Rodrigo Muniz
Harry Cornick
Duncan Watmore
Cameron Jerome
Huấn luyện viên

Aitor Karanka

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/05 - 2021
03/11 - 2021
05/03 - 2022
10/12 - 2022
25/04 - 2023
09/11 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X