Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Matt Crooks 16 | |
![]() Sean McLoughlin 26 | |
![]() Souleymane Bamba (Thay: Dael Fry) 35 | |
![]() Regan Slater 42 | |
![]() Duncan Watmore (Thay: Matt Crooks) 63 | |
![]() Josh Coburn (Thay: Folarin Balogun) 63 | |
![]() Marcus Tavernier 70 | |
![]() Keane Lewis-Potter (Kiến tạo: Richard Smallwood) 74 | |
![]() Tyler Smith (Thay: Allahyar Sayyadmanesh) 75 | |
![]() Richard Smallwood 80 | |
![]() Aaron Connolly 81 | |
![]() Greg Docherty (Thay: Richard Smallwood) 81 | |
![]() George Honeyman 85 | |
![]() Callum Elder (Thay: Ryan Longman) 88 | |
![]() Greg Docherty 89 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Hull


Diễn biến Middlesbrough vs Hull

Thẻ vàng cho Greg Docherty.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Ryan Longman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

Thẻ vàng cho George Honeyman.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Aaron Connolly.
Richard Smallwood sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Greg Docherty.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Richard Smallwood.
Allahyar Sayyadmanesh ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Smith.

G O O O A A A L - Keane Lewis-Potter là mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Thẻ vàng cho Marcus Tavernier.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Folarin Balogun sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.
Matt Crooks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.
Matt Crooks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng cho Regan Slater.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Hull
Middlesbrough (3-5-2): Joe Lumley (1), Anfernee Dijksteel (2), Dael Fry (6), Patrick McNair (17), Marcus Tavernier (7), Matt Crooks (25), Jonathan Howson (16), Riley McGree (48), Marc Bola (27), Aaron Connolly (26), Folarin Balogun (47)
Hull (3-4-2-1): Matt Ingram (1), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Ryan Longman (16), Regan Slater (27), Richard Smallwood (6), Brandon Fleming (21), George Honeyman (10), Keane Lewis-Potter (11), Allahyar Sayyadmanesh (20)


Thay người | |||
35’ | Dael Fry Souleymane Bamba | 75’ | Allahyar Sayyadmanesh Tyler Smith |
63’ | Matt Crooks Duncan Watmore | 81’ | Richard Smallwood Greg Docherty |
63’ | Folarin Balogun Josh Coburn | 88’ | Ryan Longman Callum Elder |
Cầu thủ dự bị | |||
Luke Daniels | Tom Huddlestone | ||
Andraz Sporar | Nathan Baxter | ||
Duncan Watmore | Callum Elder | ||
Souleymane Bamba | Marcus Forss | ||
Josh Coburn | Di'Shon Bernard | ||
James Lea Siliki | Tyler Smith | ||
Lee Peltier | Greg Docherty |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Hull
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại