Thứ Năm, 03/04/2025
Josh Coburn (Kiến tạo: Isaiah Jones)
31
Tatsuhiro Sakamoto
34
Haji Wright (Kiến tạo: Ellis Simms)
58
Josh Eccles
65
Sam Greenwood
67
Tatsuhiro Sakamoto (Kiến tạo: Jake Bidwell)
69
Joel Latibeaudiere (Thay: Josh Eccles)
70
Matt Godden (Thay: Ellis Simms)
70
Matt Godden (Thay: Josh Eccles)
71
Alex Bangura (Thay: Lukas Engel)
74
Alex Gilbert (Thay: Sam Greenwood)
81
Haji Wright
82
Alex Gilbert (Thay: Josh Coburn)
82
Kasey Palmer (Thay: Haji Wright)
83
Calum Kavanagh (Thay: Rav van den Berg)
85
Jay Dasilva
89
Jay Dasilva (Thay: Callum O'Hare)
89
Morgan Rogers
90+1'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Coventry City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Coventry City
Coventry City
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 11
28 Ném biên 12
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Coventry City

Tất cả (27)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

89'

Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Rav van den Berg rời sân và được thay thế bởi Calum Kavanagh.

83'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

82' Thẻ vàng dành cho Haji Wright.

Thẻ vàng dành cho Haji Wright.

81'

Sam Greenwood sẽ rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

82'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

70'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.

70'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

69'

Jake Bidwell đã hỗ trợ ghi bàn.

69' G O O O A A A L - Tatsuhiro Sakamoto đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Tatsuhiro Sakamoto đã trúng mục tiêu!

69' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

67' Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

65' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

58'

Ellis Simms đã hỗ trợ ghi bàn.

58' G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Coventry City

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Morgan Rogers (10), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)

Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Tatsuhiro Sakamoto (7), Ben Sheaf (14), Josh Eccles (28), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
23
Tom Glover
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
5
Matt Clarke
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
4
Daniel Barlaser
11
Isaiah Jones
10
Morgan Rogers
29
Sam Greenwood
19
Josh Coburn
9
Ellis Simms
10
Callum O'Hare
11
Haji Wright
28
Josh Eccles
14
Ben Sheaf
7 2
Tatsuhiro Sakamoto
21
Jake Bidwell
2
Luis Binks
4
Bobby Thomas
27
Milan Van Ewijk
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-4-1-1
Thay người
74’
Lukas Engel
Alex Bangura
70’
Ellis Simms
Matt Godden
81’
Sam Greenwood
Alexander Gilbert
70’
Josh Eccles
Joel Latibeaudiere
85’
Rav van den Berg
Calum Kavanagh
83’
Haji Wright
Kasey Palmer
89’
Callum O'Hare
Jay DaSilva
Cầu thủ dự bị
Jamie Jones
Ben Wilson
Hayden Coulson
Kyle McFadzean
Alex Bangura
Yasin Abbas Ayari
Bryant Akono Bilongo
Fabio Tavares
Law McCabe
Kasey Palmer
AJ Bridge
Matt Godden
Alexander Gilbert
Jamie Allen
Daniel Nkrumah
Joel Latibeaudiere
Calum Kavanagh
Jay DaSilva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X