Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs Coventry City hôm nay 01-01-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 2, 01/1
Kết thúc



![]() Josh Coburn (Kiến tạo: Isaiah Jones) 31 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto 34 | |
![]() Haji Wright (Kiến tạo: Ellis Simms) 58 | |
![]() Josh Eccles 65 | |
![]() Sam Greenwood 67 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto (Kiến tạo: Jake Bidwell) 69 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Josh Eccles) 70 | |
![]() Matt Godden (Thay: Ellis Simms) 70 | |
![]() Matt Godden (Thay: Josh Eccles) 71 | |
![]() Alex Bangura (Thay: Lukas Engel) 74 | |
![]() Alex Gilbert (Thay: Sam Greenwood) 81 | |
![]() Haji Wright 82 | |
![]() Alex Gilbert (Thay: Josh Coburn) 82 | |
![]() Kasey Palmer (Thay: Haji Wright) 83 | |
![]() Calum Kavanagh (Thay: Rav van den Berg) 85 | |
![]() Jay Dasilva 89 | |
![]() Jay Dasilva (Thay: Callum O'Hare) 89 | |
![]() Morgan Rogers 90+1' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.
Thẻ vàng cho [player1].
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.
Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Rav van den Berg rời sân và được thay thế bởi Calum Kavanagh.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.
Thẻ vàng dành cho Haji Wright.
Sam Greenwood sẽ rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Thẻ vàng cho [player1].
Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Jake Bidwell đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Tatsuhiro Sakamoto đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.
Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.
Ellis Simms đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!
Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Morgan Rogers (10), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)
Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Tatsuhiro Sakamoto (7), Ben Sheaf (14), Josh Eccles (28), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)
Thay người | |||
74’ | Lukas Engel Alex Bangura | 70’ | Ellis Simms Matt Godden |
81’ | Sam Greenwood Alexander Gilbert | 70’ | Josh Eccles Joel Latibeaudiere |
85’ | Rav van den Berg Calum Kavanagh | 83’ | Haji Wright Kasey Palmer |
89’ | Callum O'Hare Jay DaSilva |
Cầu thủ dự bị | |||
Jamie Jones | Ben Wilson | ||
Hayden Coulson | Kyle McFadzean | ||
Alex Bangura | Yasin Abbas Ayari | ||
Bryant Akono Bilongo | Fabio Tavares | ||
Law McCabe | Kasey Palmer | ||
AJ Bridge | Matt Godden | ||
Alexander Gilbert | Jamie Allen | ||
Daniel Nkrumah | Joel Latibeaudiere | ||
Calum Kavanagh | Jay DaSilva |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |