Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs Coventry City hôm nay 18-05-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 18/5
Kết thúc



![]() Tom Smith 16 | |
![]() Callum Doyle 33 | |
![]() Patrick McNair 41 | |
![]() Gustavo Hamer 45+3' | |
![]() Gustavo Hamer (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres) 57 | |
![]() Kyle McFadzean 61 | |
![]() Isaiah Jones (Thay: Marcus Forss) 66 | |
![]() Isaiah Jones 67 | |
![]() Daniel Barlaser (Thay: Alex Mowatt) 67 | |
![]() Anfernee Dijksteel 67 | |
![]() Anfernee Dijksteel (Thay: Tom Smith) 67 | |
![]() Darragh Lenihan 69 | |
![]() Josh Eccles (Thay: Ben Sheaf) 70 | |
![]() Luke McNally 73 | |
![]() Viktor Gyoekeres 77 | |
![]() Fankaty Dabo (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 79 | |
![]() Matt Godden (Thay: Jamie Allen) 80 | |
![]() Isaiah Jones 83 | |
![]() Jonathan Panzo (Thay: Kyle McFadzean) 85 | |
![]() Ben Wilson 86 | |
![]() Matt Crooks 88 | |
![]() Matt Crooks (Thay: Patrick McNair) 88 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Patrick McNair rời sân nhường chỗ cho Matt Crooks.
Patrick McNair rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Ben Wilson.
Kyle McFadzean rời sân, vào thay là Jonathan Panzo.
Thẻ vàng cho Isaiah Jones.
Thẻ vàng cho Isaiah Jones.
Jamie Allen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Godden.
Brooke Norton-Cuffy rời sân và vào thay là Fankaty Dabo.
Thẻ vàng cho Viktor Gyoekeres.
Thẻ vàng cho Luke McNally.
Thẻ vàng cho Luke McNally.
Ben Sheaf sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.
Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.
Tom Smith rời sân và nhường chỗ cho Anfernee Dijksteel.
Tom Smith rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Barlaser.
Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Barlaser.
Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.
Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.
Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Darragh Lenihan (26), Paddy McNair (17), Ryan Giles (3), Hayden Hackney (30), Alex Mowatt (4), Marcus Forss (21), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Cameron Archer (10)
Coventry City (3-5-1-1): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Brooke Norton-Cuffy (7), Ben Sheaf (14), Liam Kelly (6), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Viktor Gyokeres (17)
Thay người | |||
66’ | Marcus Forss Isaiah Jones | 70’ | Ben Sheaf Josh Eccles |
67’ | Tom Smith Anfernee Dijksteel | 79’ | Brooke Norton-Cuffy Fankaty Dabo |
67’ | Alex Mowatt Daniel Barlaser | 80’ | Jamie Allen Matt Godden |
88’ | Patrick McNair Matt Crooks | 85’ | Kyle McFadzean Jonathan Panzo |
Cầu thủ dự bị | |||
Isaiah Jones | Matt Godden | ||
Liam Roberts | Simon Moore | ||
Dael Fry | Jonathan Panzo | ||
Anfernee Dijksteel | Josh Wilson-Esbrand | ||
Marc Bola | Fankaty Dabo | ||
Daniel Barlaser | Sean Maguire | ||
Matt Crooks | Josh Eccles |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 38 | 10 | 17 | 11 | -5 | 47 | B H B H T |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
21 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
22 | ![]() | 38 | 10 | 8 | 20 | -11 | 38 | B B T T T |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |