Thứ Năm, 03/04/2025
Gustavo Hamer (Kiến tạo: Matt Godden)
22
Liam Kelly
26
Cameron Archer (Kiến tạo: Alex Mowatt)
45+3'
Daniel Barlaser (Thay: Alex Mowatt)
65
Kyle McFadzean
69
Matt Crooks (Thay: Cameron Archer)
76
Jamie Allen (Thay: Josh Eccles)
81
Callum Doyle
82
Isaiah Jones
83
Sonny Finch (Thay: Isaiah Jones)
90
Darnell Fisher (Thay: Tom Smith)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Coventry City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Coventry City
Coventry City
74 Kiểm soát bóng 26
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Coventry City

Tất cả (21)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tom Smith sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Darnell Fisher.

90+3'

Isaiah Jones rời sân nhường chỗ cho Sonny Finch.

83' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Josh Eccles sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

76'

Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.

69' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65'

Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Barlaser.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+3'

Alex Mowatt đã hỗ trợ ghi bàn.

45+4' G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

45+4' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

45+3' G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

26' Thẻ vàng cho Liam Kelly.

Thẻ vàng cho Liam Kelly.

22'

Matt Godden đã kiến tạo thành bàn thắng.

22' G O O O A A A L - Gustavo Hamer trúng đích!

G O O O A A A L - Gustavo Hamer trúng đích!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Coventry City

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Darragh Lenihan (26), Paddy McNair (17), Ryan Giles (3), Hayden Hackney (30), Alex Mowatt (4), Isaiah Jones (2), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Cameron Archer (10)

Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Callum Doyle (3), Kyle McFadzean (5), Brooke Norton-Cuffy (7), Gustavo Hamer (38), Liam Kelly (6), Josh Eccles (28), Jake Bidwell (27), Viktor Gyokeres (17), Matt Godden (24)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
26
Darragh Lenihan
17
Paddy McNair
3
Ryan Giles
30
Hayden Hackney
4
Alex Mowatt
2
Isaiah Jones
29
Chuba Akpom
8
Riley McGree
10
Cameron Archer
24
Matt Godden
17
Viktor Gyokeres
27
Jake Bidwell
28
Josh Eccles
6
Liam Kelly
38
Gustavo Hamer
7
Brooke Norton-Cuffy
5
Kyle McFadzean
3
Callum Doyle
16
Luke McNally
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-5-2
Thay người
65’
Alex Mowatt
Daniel Barlaser
81’
Josh Eccles
Jamie Allen
76’
Cameron Archer
Matt Crooks
90’
Tom Smith
Darnell Fisher
90’
Isaiah Jones
Sonny Finch
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Simon Moore
Darnell Fisher
Jonathan Panzo
Marc Bola
Josh Wilson-Esbrand
Daniel Barlaser
Fankaty Dabo
Matt Crooks
Jamie Allen
Rodrigo Muniz
Ben Sheaf
Sonny Finch
Tyler Walker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X