Số người tham dự hôm nay là 5000.
![]() Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Jean-Ricner Bellegarde) 50 | |
![]() Dimitri Lienard 80 | |
![]() Amadou Salif Mbengue 90 | |
![]() Jean Aholou (Kiến tạo: Ludovic Ajorque) 90+1' |
Thống kê trận đấu Metz vs Strasbourg


Diễn biến Metz vs Strasbourg
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Metz: 40%, Strasbourg: 60%.
Ibrahima Sissoko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Papa Ndiaga Yade đặt một cây thánh giá ...
Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Dimitri Lienard rời sân, người vào thay Anthony Caci trong chiến thuật thay người.
Ludovic Ajorque thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.

G O O O O A A A L - Jean Aholou của Strasbourg đánh đầu đưa bóng vào lưới từ cự ly gần.
Ludovic Ajorque bên phía Strasbourg dùng tay đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội.
Jean-Armel Kana-Biyik chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực.
Dimitri Lienard băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Lucas Perrin băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.
Amadou Salif Mbengue để bóng chạm tay.
Cầm bóng: Metz: 39%, Strasbourg: 61%.
Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Dimitri Lienard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Papa Ndiaga Yade đặt một cây thánh giá ...
Metz thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Metz vs Strasbourg
Metz (3-5-2): Marc-Aurele Caillard (30), Jemerson (5), Jean-Armel Kana-Biyik (27), Amadou Salif Mbengue (33), William Mikelbrencis (25), Vincent Pajot (14), Boubacar Traore (8), Warren Tchimbembe (12), Thomas Delaine (17), Ibrahima Niane (7), Nicolas de Preville (9)
Strasbourg (4-4-2): Eiji Kawashima (16), Frederic Guilbert (2), Lucas Perrin (5), Gerzino Nyamsi (22), Dimitri Lienard (11), Adrien Thomasson (10), Jean-Ricner Bellegarde (17), Sanjin Prcic (14), Ibrahima Sissoko (27), Kevin Gameiro (9), Ludovic Ajorque (25)


Thay người | |||
41’ | Jemerson Sikou Niakate | 75’ | Jean-Ricner Bellegarde Jean Aholou |
61’ | Ibrahima Niane Opa Nguette | 77’ | Kevin Gameiro Dion Sahi |
61’ | William Mikelbrencis Papa Ndiaga Yade | 90’ | Dimitri Lienard Anthony Caci |
68’ | Warren Tchimbembe Amine Bassi | ||
68’ | Nicolas de Preville Lamine Gueye |
Cầu thủ dự bị | |||
Ousmane Ba | Karol Fila | ||
Sikou Niakate | Anthony Caci | ||
Lenny Lacroix | Marvin Gilbert | ||
Cheikh Sabaly | Jean Aholou | ||
Amine Bassi | Nordine Kandil | ||
Opa Nguette | Abdul Majeed Waris | ||
Lamine Gueye | Dion Sahi | ||
Papa Ndiaga Yade | Alaa Bellaarouch | ||
Noah Zilliox |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 23 | 5 | 0 | 54 | 74 | T T T T T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 19 | 50 | T H T T B |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 14 | 6 | 8 | 16 | 48 | T T T B T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | B T B T B |
7 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 4 | 11 | 1 | 43 | B T H T T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -20 | 27 | B B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại