Một kết quả hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong một ngày sau một trận đấu khá buồn tẻ
![]() Wylan Cyprien 40 | |
![]() Charles Traore 51 | |
![]() Ibrahim Amadou 59 | |
![]() Marcus Coco (Thay: Osman Bukari) 62 | |
![]() Opa Nguette (Thay: Farid Boulaya) 62 | |
![]() Nicolas De Preville (Thay: Louis Mafouta) 63 | |
![]() Roli Pereira De Sa (Thay: Randal Kolo Muani) 72 | |
![]() Willem Geubbels (Thay: Ludovic Blas) 72 | |
![]() Samuel Moutoussamy (Thay: Charles Traore) 81 | |
![]() Kalifa Coulibaly (Thay: Wylan Cyprien) 82 | |
![]() Vincent Pajot 86 |
Thống kê trận đấu Metz vs Nantes


Diễn biến Metz vs Nantes
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Metz: 50%, Nantes: 50%.
Một cơ hội đến với Kalifa Coulibaly từ Nantes nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Samuel Moutoussamy từ Nantes tung một đường chuyền chệch cột dọc trong vòng cấm.
Fali Cande bị phạt vì đẩy Dennis Appiah.
Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Metz thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Nantes thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Metz thực hiện một quả phát bóng lên.
Roli Pereira De Sa bị phạt vì đẩy Kiki Kouyate.
Tỷ lệ cầm bóng: Metz: 50%, Nantes: 50%.
Trò chơi được khởi động lại.
Nantes kết thúc trận đấu với mười người vì Marcus Regis Coco phải rời sân và Nantes không còn dự bị.
Marcus Regis Coco dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
Marcus Regis Coco đang bị chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Vincent Pajot đã bị đuổi khỏi sân!
Thử thách liều lĩnh ở đó. Vincent Pajot phạm lỗi thô bạo với Marcus Regis Coco
Thử thách liều lĩnh ở đó. Vincent Pajot phạm lỗi thô bạo với Samuel Moutoussamy
Đội hình xuất phát Metz vs Nantes
Metz (5-4-1): Marc-Aurele Caillard (30), Thomas Delaine (17), Dylan Bronn (2), Kiki (23), Jemerson (5), Fali Cande (13), Pape Matar Sarr (15), Ibrahim Amadou (32), Vincent Pajot (14), Farid Boulaya (10), Louis Mafouta (34)
Nantes (3-5-2): Alban Lafont (1), Dennis Appiah (12), Andrei (3), Nicolas Pallois (4), Sebastien Corchia (24), Ludovic Blas (10), Wylan Cyprien (8), Pedro Chirivella (5), Charles Traore (14), Osman Bukari (26), Randal Kolo Muani (23)


Thay người | |||
62’ | Farid Boulaya Opa Nguette | 62’ | Osman Bukari Marcus Coco |
63’ | Louis Mafouta Nicolas De Preville | 72’ | Randal Kolo Muani Roli Pereira De Sa |
72’ | Ludovic Blas Willem Geubbels | ||
81’ | Charles Traore Samuel Moutoussamy | ||
82’ | Wylan Cyprien Kalifa Coulibaly |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexandre Oukidja | Remy Descamps | ||
Sikou Niakate | Abdoulaye Sylla | ||
Opa Nguette | Roli Pereira De Sa | ||
Danley Jean-Jacques | Samuel Moutoussamy | ||
Amadou Mbengue | Kalifa Coulibaly | ||
Ibrahima Niane | Marcus Coco | ||
Nicolas De Preville | Willem Geubbels | ||
Lenny Joseph | |||
Pape Ndiaga Yade |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Nantes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Nantes
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 23 | 5 | 0 | 54 | 74 | T T T T T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 19 | 50 | T H T T B |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 14 | 6 | 8 | 16 | 48 | T T T B T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | B T B T B |
7 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 4 | 11 | 1 | 43 | B T H T T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -20 | 27 | B B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại