Thứ Năm, 03/04/2025
Riccardo Fogliata (Thay: Dimitri Bisoli)
32
Francesco Galuppini (Thay: Davide Bragantini)
46
Niccolo Corrado (Thay: Michele Besaggio)
46
Nicolas Galazzi (Thay: Giacomo Olzer)
46
Gennaro Borrelli
49
Davide Adorni
64
Gabriele Moncini (Thay: Gennaro Borrelli)
72
Antonio Fiori (Thay: Francesco Ruocco)
75
David Wieser (Thay: Federico Artioli)
75
Fabrizio Paghera (Thay: Matthias Verreth)
78
Alessandro Debenedetti (Thay: Davis Mensah)
80
Mattia Aramu (Thay: Tommaso Maggioni)
80
Alessandro Debenedetti
82
Mattia Aramu
84
Simone Trimboli
90
Lorenzo Dickmann
90+4'

Thống kê trận đấu Mantova vs Brescia

số liệu thống kê
Mantova
Mantova
Brescia
Brescia
70 Kiểm soát bóng 30
24 Phạm lỗi 12
19 Ném biên 13
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mantova vs Brescia

Tất cả (131)
90+4'

Ở Mantova, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+4' Lorenzo Dickmann của đội Brescia đã bị Michael Fabbri phạt thẻ vàng và phải nhận thẻ vàng đầu tiên.

Lorenzo Dickmann của đội Brescia đã bị Michael Fabbri phạt thẻ vàng và phải nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Đá phạt cho Mantova ở phần sân nhà.

90+3'

Bóng an toàn khi Mantova được hưởng quả ném biên ở phần sân của đội mình.

90+3'

Brescia thực hiện quả ném biên bên phần sân Mantova.

90+1'

Nicolas Galazzi của Brescia đã sút bóng trúng đích nhưng không thành công.

90' Simone Trimboli (Mantova) nhận thẻ vàng

Simone Trimboli (Mantova) nhận thẻ vàng

90'

Liệu Brescia có thể tận dụng được cú đá phạt nguy hiểm này không?

88'

Michael Fabbri ra hiệu cho Mantova hưởng một quả đá phạt trực tiếp.

88'

Ném biên dành cho Brescia trên Stadio Danilo Martelli.

88'

Mantova được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Quả phát bóng lên cho Mantova tại Stadio Danilo Martelli.

86'

Đá phạt cho Brescia bên phần sân của Mantova.

86'

Antonio Fiori của Mantova thực hiện cú sút về phía khung thành tại Stadio Danilo Martelli. Nhưng nỗ lực này không thành công.

84'

Michael Fabbri ra hiệu cho Mantova được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

84' Mattia Aramu (Mantova) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Mattia Aramu (Mantova) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

84'

Michael Fabbri ra hiệu Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82' Bàn thắng! Alessandro Debenedetti gỡ hòa 1-1.

Bàn thắng! Alessandro Debenedetti gỡ hòa 1-1.

81'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Mantova!

80'

Mantova thực hiện sự thay đổi cầu thủ thứ năm khi Mattia Aramu vào sân thay Tommaso Maggioni.

79'

Alessandro Debenedetti vào thay Davis Mensah cho Mantova tại Stadio Danilo Martelli.

Đội hình xuất phát Mantova vs Brescia

Mantova (4-2-3-1): Marco Festa (1), Tommaso Maggioni (27), Fabrizio Brignani (13), Alex Redolfi (5), Cristiano Bani (6), Federico Artioli (24), Simone Trimboli (21), Davide Bragantini (30), Leonardo Mancuso (19), Francesco Ruocco (18), Davis Mensah (7)

Brescia (4-3-1-2): Luca Lezzerini (1), Lorenzo Dickmann (24), Davide Adorni (28), Andrea Cistana (15), Alexander Jallow (18), Dimitri Bisoli (25), Matthias Verreth (6), Michele Besaggio (39), Giacomo Olzer (27), Ante Matej Juric (7), Gennaro Borrelli (29)

DIEMSOVI.COM
Mantova
4-2-3-1
1
Marco Festa
27
Tommaso Maggioni
13
Fabrizio Brignani
5
Alex Redolfi
6
Cristiano Bani
24
Federico Artioli
21
Simone Trimboli
30
Davide Bragantini
19
Leonardo Mancuso
18
Francesco Ruocco
7
Davis Mensah
29
Gennaro Borrelli
7
Ante Matej Juric
27
Giacomo Olzer
39
Michele Besaggio
6
Matthias Verreth
25
Dimitri Bisoli
18
Alexander Jallow
15
Andrea Cistana
28
Davide Adorni
24
Lorenzo Dickmann
1
Luca Lezzerini
Brescia
Brescia
4-3-1-2
Thay người
46’
Davide Bragantini
Francesco Galuppini
32’
Dimitri Bisoli
Riccardo Fogliata
75’
Federico Artioli
David Wieser
46’
Michele Besaggio
Niccolo Corrado
75’
Francesco Ruocco
Antonio Fiori
46’
Giacomo Olzer
Nicolas Galazzi
80’
Davis Mensah
Alessandro Debenedetti
72’
Gennaro Borrelli
Gabriele Moncini
80’
Tommaso Maggioni
Mattia Aramu
78’
Matthias Verreth
Fabrizio Paghera
Cầu thủ dự bị
Luca Sonzogni
Lorenzo Andrenacci
Stefano Cella
Riccardo Fogliata
David Wieser
Andrea Papetti
Sebastien De Maio
Gabriele Calvani
Mattia Muroni
Fabrizio Paghera
Giacomo Fedel
Niccolo Corrado
Alessandro Debenedetti
Flavio Bianchi
Francesco Galuppini
Massimo Bertagnoli
Matteo Solini
Nicolas Galazzi
Salvatore Burrai
Birkir Bjarnason
Antonio Fiori
Gabriele Moncini
Mattia Aramu
Patrick Nuamah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
30/07 - 2022
Serie B
06/10 - 2024

Thành tích gần đây Mantova

Serie B
29/03 - 2025
16/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-0
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X