![]() Juan Mata (Kiến tạo: Luke Shaw) 11 | |
![]() Ander Herrera 43 | |
![]() Marcos Alonso 43 | |
![]() Willian 52 | |
![]() Mateo Kovacic 54 | |
![]() Marcos Rojo 80 | |
![]() Ashley Young 89 |
Tổng thuật Man United vs Chelsea
Với tính chất quan trọng của trận đấu, tưởng chừng cả 2 đội sẽ thi đấu thận trọng thì ngay sau tiếng còi khai cuộc, M.U lẫn Chelsea đều chơi đôi công. Phút thứ 4, M.U suýt chút nữa có bàn thắng mở tỷ số khi Shaw chuyền dài vượt tuyến cho Lukaku thoát xuống. Tuy vậy, do thủ thành Kepa đã lao ra rất nhanh nên Lukaku không thể lập công.
Đến phút 11, CĐV M.U được dịp ăn mừng bàn thắng khi Juan Mata dứt điểm thành công sau đường chuyền lại của Luke Shaw bên cánh trái. 1-0 cho đội chủ sân Old Trafford.
Những phút tiếp theo, Chelsea buộc phải dâng cao đội hình hòng tìm kiếm bàn gỡ hòa. Tuy vậy, họ gần như bất lực trong việc xuyên phá hàng thủ có tổ chức của M.U. Chelsea tấn công nhiều nhưng không có tình huống phối hợp hay dứt điểm nào đáng chú ý. Nếu may mắn hơn, M.U đã có thể nâng tỷ số lên 2-0 khi trung vệ Eric Bailly thực hiện cú đánh đầu đi chệch cột dọc ở phút 29.
Khi hiệp 1 dần trôi về những phút cuối thì Chelsea bất ngờ tìm được bàn thắng gỡ hòa vào phút 44. Xuất phát từ cú sút xa của trung vệ Ruediger bên ngoài vòng 16m50, thủ thành De Gea đấm bóng thiếu dứt khoát, tạo điều kiện cho Alonso bằng vào dứt điểm, gỡ hòa cho đội khách. 1-1 cho Chelsea.
Bước sang hiệp 2, M.U đẩy cao đội hình và gia tăng sức ép lên phần sân Chelsea. Tuy thế, họ cũng không tạo ra được tình huống nào đáng chú ý. Về phần Chelsea, cách chơi quá phụ thuộc Hazard cũng khiến cho họ không gây ra quá nhiều rắc rối cho hàng thủ đối phương.
Điểm nhấn đáng chú ý nhất của hiệp đấu này là việc có 2 cầu thủ Chelsea phải nhận thẻ vàng trong 2 phút là Willian và Kovacic. Đến phút 64, Chelsea bất ngờ phải thay trung vệ Ruediger bị chấn thương bằng Christensen. Sau đó, tới lượt M.U mất trung vệ Eric Bailly vì lý do tương tự ở phút 72.
2 pha bóng đáng chú ý đến từ Rojo khi anh đánh đầu về góc xa nhưng bị Pedro cản phá ngay trên vạch vôi ở phút 90+2 và Gonzalo Higuain ở phút bù giờ cuối cùng khi không thể hạ gục được De Gea ở tình huống đối mặt.
Hòa tiếc nuối, M.U vẫn đứng thứ 6 BXH Ngoại hạng Anh với 65 điểm còn Chelsea xếp thứ 4 khi có 68 điểm.
![]() |
Thông số trận đấu MU 1-1 Chelsea |
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
MANCHESTER UNITED (4-3-1-2): David De Gea; Luke Shaw, Victor Lindelof, Eric Bailly, Ashley Young; Paul Pogba, Nemanja Matic, Ander Herrera; Juan Mata; Marcus Rashford, Romelu Lukaku.
Dự bị: Sergio Romero, Matteo Darmian, Alexis Sanchez, Marcos Rojo, Anthony Martial, Andreas Pereira, Scott McTominay.
CHELSEA (4-3-3): Kepa Arrizabalaga; Cesar Azpilicueta, Antonio Rudiger, David Luiz, Marcos Alonso; N’Golo Kante, Jorginho, Mateo Kovacic; Willian, Gonzalo Higuain, Eden Hazard.
Dự bị: Willy Caballero, Pedro, Ross Barkley, Andreas Christensen, Davide Zappacosta, Olivier Giroud, Ruben Loftus-Cheek.
![]() |
Đội hình thi đấu Man Utd vs Chelsea |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại