Thứ Hai, 07/04/2025
Alejandro Garnacho (Kiến tạo: Rasmus Hoejlund)
1
Haakon Evjen (Kiến tạo: Sondre Brunstad Fet)
19
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Patrick Berg)
23
Andreas Helmersen
31
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Noussair Mazraoui)
45
Diogo Dalot (Thay: Tyrell Malacia)
46
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Manuel Ugarte)
50
Marcus Rashford (Thay: Mason Mount)
59
Amad Diallo (Thay: Antony)
59
Luke Shaw (Thay: Lisandro Martinez)
60
Kasper Waarts Hoegh (Thay: Andreas Helmersen)
63
Fredrik Sjoevold (Thay: Brice Wembangomo)
63
Casemiro (Thay: Matthijs de Ligt)
66
Ulrik Saltnes (Thay: Sondre Brunstad Fet)
71
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Philip Zinckernagel)
71
Sondre Auklend (Thay: Haakon Evjen)
83
Andre Onana
89
Casemiro
90+1'

Thống kê trận đấu Man United vs Bodoe/Glimt

số liệu thống kê
Man United
Man United
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
72 Kiểm soát bóng 28
7 Phạm lỗi 7
14 Ném biên 11
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
1 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Man United vs Bodoe/Glimt

Tất cả (27)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' Thẻ vàng cho Casemiro.

Thẻ vàng cho Casemiro.

89' Thẻ vàng cho Andre Onana.

Thẻ vàng cho Andre Onana.

83'

Haakon Evjen rời sân và được thay thế bởi Sondre Auklend.

71'

Philip Zinckernagel rời sân và được thay thế bởi Isak Dybvik Maeaettae.

71'

Sondre Brunstad Fet rời sân và được thay thế bởi Ulrik Saltnes.

66'

Matthijs de Ligt rời sân và được thay thế bởi Casemiro.

63'

Brice Wembangomo rời sân và được thay thế bởi Fredrik Sjoevold.

63'

Andreas Helmersen rời sân và được thay thế bởi Kasper Waarts Hoegh.

60'

Lisandro Martinez rời sân và được thay thế bởi Luke Shaw.

59'

Antony rời sân và được thay thế bởi Amad Diallo.

59'

Mason Mount rời sân và được thay thế bởi Marcus Rashford.

50'

Manuel Ugarte đã kiến tạo để ghi bàn.

50' G O O O A A A L - Rasmus Hoejlund đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rasmus Hoejlund đã trúng đích!

46'

Tyrell Malacia rời sân và được thay thế bởi Diogo Dalot.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45'

Noussair Mazraoui đã kiến tạo để ghi bàn.

45' G O O O A A A L - Rasmus Hoejlund đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rasmus Hoejlund đã trúng đích!

31' Thẻ vàng dành cho Andreas Helmersen.

Thẻ vàng dành cho Andreas Helmersen.

23'

Patrick Berg là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Man United vs Bodoe/Glimt

Man United (3-4-2-1): André Onana (24), Noussair Mazraoui (3), Matthijs de Ligt (4), Lisandro Martínez (6), Antony (21), Manuel Ugarte (25), Bruno Fernandes (8), Tyrell Malacia (12), Mason Mount (7), Alejandro Garnacho (17), Rasmus Højlund (9)

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Brice Wembangomo (5), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Philip Zinckernagel (77), Andreas Helmersen (21), Jens Hauge (23)

Man United
Man United
3-4-2-1
24
André Onana
3
Noussair Mazraoui
4
Matthijs de Ligt
6
Lisandro Martínez
21
Antony
25
Manuel Ugarte
8
Bruno Fernandes
12
Tyrell Malacia
7
Mason Mount
17
Alejandro Garnacho
9 2
Rasmus Højlund
23
Jens Hauge
21
Andreas Helmersen
77
Philip Zinckernagel
19
Sondre Fet
7
Patrick Berg
26
Hakon Evjen
15
Fredrik Bjorkan
6
Jostein Gundersen
4
Odin Luras Bjortuft
5
Brice Wembangomo
12
Nikita Haikin
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
Thay người
46’
Tyrell Malacia
Diogo Dalot
63’
Brice Wembangomo
Fredrik Sjovold
59’
Mason Mount
Marcus Rashford
63’
Andreas Helmersen
Kasper Høgh
59’
Antony
Amad Diallo
71’
Philip Zinckernagel
Isak Dybvik Maatta
60’
Lisandro Martinez
Luke Shaw
71’
Sondre Brunstad Fet
Ulrik Saltnes
66’
Matthijs de Ligt
Casemiro
83’
Haakon Evjen
Sondre Auklend
Cầu thủ dự bị
Altay Bayındır
Brede Moe
Tom Heaton
Julian Faye Lund
Diogo Dalot
Villads Nielsen
Luke Shaw
Isak Dybvik Maatta
Christian Eriksen
Adam Sorensen
Casemiro
Sondre Auklend
Kobbie Mainoo
Ulrik Saltnes
Marcus Rashford
Fredrik Sjovold
Joshua Zirkzee
Sondre Sorli
Amad Diallo
August Mikkelsen
Kasper Høgh
Runar Espejord
Tình hình lực lượng

Leny Yoro

Chấn thương bàn chân

Omar Elabdellaoui

Va chạm

Jonny Evans

Không xác định

Daniel Bassi

Va chạm

Harry Maguire

Chấn thương cơ

Gaute Hoberg Vetti

Va chạm

Victor Lindelöf

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
29/11 - 2024

Thành tích gần đây Man United

Premier League
02/04 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

VĐQG Na Uy
05/04 - 2025
31/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
07/03 - 2025
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
14/02 - 2025
Giao hữu
06/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X