Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Man United vs Aston Villa hôm nay 27-12-2023
Giải Premier League - Th 4, 27/12
Kết thúc



![]() John McGinn 21 | |
![]() Leander Dendoncker (Kiến tạo: Clement Lenglet) 26 | |
![]() Jacob Ramsey 45+2' | |
![]() Alejandro Garnacho (VAR check) 48 | |
![]() Alex Moreno (Thay: Lucas Digne) 50 | |
![]() Alejandro Garnacho (Kiến tạo: Marcus Rashford) 59 | |
![]() Alejandro Garnacho 71 | |
![]() Bruno Fernandes 73 | |
![]() Diego Carlos 74 | |
![]() Moussa Diaby (Thay: Jacob Ramsey) 77 | |
![]() Nicolo Zaniolo (Thay: Leon Bailey) 77 | |
![]() Antony (Thay: Marcus Rashford) 80 | |
![]() Scott McTominay (Thay: Kobbie Mainoo) 81 | |
![]() Rasmus Hoejlund 82 | |
![]() Tim Iroegbunam (Thay: Leander Dendoncker) 86 | |
![]() Jhon Duran (Thay: John McGinn) 86 | |
![]() Ezri Konsa 87 | |
![]() Willy Kambwala (Thay: Rasmus Hoejlund) 89 | |
![]() Daniel Gore (Thay: Christian Eriksen) 90 | |
![]() Hannibal Mejbri (Thay: Alejandro Garnacho) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 73574.
Manchester United thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 46%, Aston Villa: 54%.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 47%, Aston Villa: 53%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nicolo Zaniolo của Aston Villa vấp ngã Diogo Dalot
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Tim Iroegbunam của Aston Villa vấp ngã Hannibal Mejbri
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Jhon Duran bị phạt vì xô đẩy Daniel Gore.
Jhon Duran bị phạt vì xô ngã Daniel Gore.
Diogo Dalot thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Scott McTominay của Manchester United cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Hannibal Mejbri bị phạt vì đẩy Ezri Konsa.
Hannibal Mejbri bị phạt vì đẩy Ezri Konsa.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 49%, Aston Villa: 51%.
Alejandro Garnacho rời sân để nhường chỗ cho Hannibal Mejbri thay người chiến thuật.
Christian Eriksen rời sân để vào thay Daniel Gore thay người chiến thuật.
Man United (4-2-3-1): Andre Onana (24), André Onana (24), Aaron Wan-Bissaka (29), Raphaël Varane (19), Raphael Varane (19), Jonny Evans (35), Diogo Dalot (20), Kobbie Mainoo (37), Christian Eriksen (14), Alejandro Garnacho (17), Bruno Fernandes (8), Marcus Rashford (10), Rasmus Hojlund (11), Rasmus Højlund (11)
Aston Villa (4-4-1-1): Emiliano Martínez (1), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Clément Lenglet (17), Lucas Digne (12), Leon Bailey (31), Leander Dendoncker (32), Douglas Luiz (6), Jacob Ramsey (41), John McGinn (7), Ollie Watkins (11)
Thay người | |||
80’ | Marcus Rashford Antony | 50’ | Lucas Digne Àlex Moreno |
81’ | Kobbie Mainoo Scott McTominay | 77’ | Jacob Ramsey Moussa Diaby |
90’ | Alejandro Garnacho Hannibal Mejbri | 77’ | Leon Bailey Nicolò Zaniolo |
86’ | John McGinn Jhon Durán | ||
86’ | Leander Dendoncker Tim Iroegbunam |
Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Reguilón | Moussa Diaby | ||
Scott McTominay | Àlex Moreno | ||
Willy Kambwala | Nicolò Zaniolo | ||
Altay Bayindir | Filip Marschall | ||
Sergio Reguilon | Sam Proctor | ||
Facundo Pellistri | Pau Torres | ||
Donny van de Beek | Calum Chambers | ||
Daniel Gore | Jhon Durán | ||
Hannibal Mejbri | Tim Iroegbunam | ||
Antony |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |