![]() Rodri 50 | |
![]() Joao Cancelo 51 | |
![]() Ederson 63 | |
![]() Ilkay Gundogan 71 | |
![]() Fernandinho 76 | |
![]() Adama Traore (Kiến tạo: Raul Jimenez) 80 | |
![]() Ruben Neves 84 | |
![]() Joao Moutinho 86 | |
![]() Adama Traore (Kiến tạo: Raul Jimenez) 90 |
Tổng thuật Man City vs Wolverhampton
Không chỉ chơi bế tắc, nhà ĐKVĐ Premier League còn thực hiện nhiều đường chuyền hỏng tạo cơ hội cho cặp tiền đạo đội khách. Raul Jimenez, Patrick Cutrone đều đã có vị trí dứt điểm thuận lợi nhưng không thể mang về bàn mở tỷ số cho Wolves.
![]() |
Không thể triển khai những pha phối hợp sở trường, Man City chỉ còn biết trông chờ vào những cú sút xa nhưng cũng không thể gây khó khăn cho thủ thành kỳ cựu Rui Patricio.
Wolves vẫn trung thành với lối chơi phòng ngự ở hiệp 2. Man City đã làm tất cả nhưng không thể xuyên thủng hàng phòng ngự số đông của đội khách. Trong lần duy nhất đánh bại được thủ môn Rui Patricio, David Silva lại đưa bóng đi dội xà trong sự tiếc nuối của người hâm mộ.
Quá mải mê tấn công, nhà ĐKVĐ Premier League để đối thủ chọc thủng lưới ở phút 80 sau một pha phối hợp giữa Raul Jimenez và Adama. 10 phút còn lại là không đủ để giúp thầy trò Pep Guardiola tìm kiếm bàn thắng.
Chủ nhà còn phải nhận thêm bàn thua ở phút bù giờ, Adama tận dụng tốc độ loại bỏ Fernandinho trước khi dứt điểm vào góc gần hạ gục Ederson, ấn định thắng lợi 2-0 cho Wolves. Với trận thua trên sân nhà, Man City bị Liverpool bỏ xa trên bảng xếp hạng với khoảng cách 8 điểm.
![]() |
Thông số trận đấu Man City 0-2 Wolves |
MANCHESTER CITY (4-3-3): Ederson; Kyle Walker, Nicolas Otamendi, Fernandinho, Joao Cancelo; Ilkay Gundogan, Rodrigo, David Silva; Raheem Sterling, Sergio Aguero, Riyad Mahrez.
Dự bị: Eric Garcia, Phil Foden, Gabriel Jesus, Claudio Bravo, Angelino, Bernardo Silva, Oleksandr Zinchenko.
WOLVES (3-5-2): Rui Patricio; Willy Boly, Conor Coady, Romain Saiss; Adama Traore, Leander Dendoncker, Ruben Neves, Joao Moutinho, Ruben Vinagre; Raul Jimenez, Patrick Cutrone.
Dự bị: Morgan Gibbs-White, John Ruddy, Matt Doherty, Jonny, Ryan Bennett, Jesus Vallejo, Max Kilman.
![]() |
Danh sách xuất phát của Man City |
![]() |
Danh sách xuất phát của Wolves |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man City
Thành tích gần đây Wolverhampton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại