![]() Sergio Aguero 3' | |
![]() David Silva 46' | |
![]() Ashley R. Westwood 62' | |
![]() Carlos Sanchez 65' | |
![]() Aleksandar Kolarov 66' | |
![]() Tom Cleverley 68' | |
![]() Carlos Sanchez 85' | |
![]() Fernandinho (assist) Aleksandar Kolarov 89' |
Tổng thuật Man City vs Aston Villa
* Thông tin bên lề- Man City ghi trung bình 2,06 bàn/trận trên sân nhà mùa này.
- 3 trong số 5 trận đối đầu gần nhất kết thúc tổng bàn thắng lẻ.
- Aston Villa giữ sạch lưới 2 trong số 3 trận sân khách gần nhất. Ghi trung bình 2 bàn/trận.
- Man City ghi trung bình 1,58 bàn/trận và lọt 1,44 bàn/trận khi đối đầu với Aston Villa (trong 166 lần chạm trán trong lịch sử).
- Lần gần nhất Aston Villa đánh bại Man City tại Etihad là vào lượt về Premier League mùa giải 2006/07 với tỷ số 2-0.
- 2 cuộc đối đầu gần nhất không có bàn thắng nào được ghi trong hiệp 1.
- Man City thường xuyên có bàn thắng vào khoảng 15 phút cuối trận mùa này (18 bàn, 26,8%).
- Yaya Toure rất có duyên với mảnh lưới Aston Villa khi đều ghi bàn ở 3 lần chạm trán gần nhất.
- Man City giữ sạch lưới 5/7 trận gần nhất gặp Aston Villa trên mọi đấu trường.
Danh sách xuất phát
Man City: Hart; Zabaleta, Demichelis, Mangala, Kolarov; Lampard, Fernando; Navas, Toure, Silva; Aguero.
Aston Villa: Guzan; Bacuna, Okore, Vlaar, Richardson; Cleverley, Westwood, Delph; Sánchez, Grealish; Benteke.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Man City
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Thành tích gần đây Aston Villa
Premier League
Cúp FA
Giao hữu
Champions League
Premier League
Champions League
Cúp FA
Premier League
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại