Số người tham dự hôm nay là 53422.
![]() Rodri (Kiến tạo: Jeremy Doku) 11 | |
![]() Jhon Duran (Kiến tạo: Morgan Rogers) 20 | |
![]() Jack Grealish 32 | |
![]() Douglas Luiz 38 | |
![]() Phil Foden 45+1' | |
![]() Phil Foden (Kiến tạo: Rodri) 62 | |
![]() Youri Tielemans (Thay: Tim Iroegbunam) 63 | |
![]() Leon Bailey (Thay: Moussa Diaby) 63 | |
![]() Calum Chambers (Thay: Douglas Luiz) 64 | |
![]() Phil Foden 69 | |
![]() Alex Moreno (Thay: Jhon Duran) 71 | |
![]() Mateo Kovacic (Thay: Bernardo Silva) 75 | |
![]() Matheus Nunes (Thay: Rodri) 75 | |
![]() Omari Kellyman (Thay: Nicolo Zaniolo) 77 | |
![]() Sergio Gomez (Thay: Jeremy Doku) 80 | |
![]() Oscar Bobb (Thay: Phil Foden) 80 | |
![]() Calum Chambers 90+4' |
Thống kê trận đấu Man City vs Aston Villa


Diễn biến Man City vs Aston Villa
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

Calum Chambers nhận thẻ vàng.
Kiểm soát bóng: Manchester City: 69%, Aston Villa: 31%.
Calum Chambers bị phạt vì đẩy Jack Grealish.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Aston Villa.
BƯU KIỆN! Sergio Gomez suýt ghi bàn nhưng pha dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!
Josko Gvardiol tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Ezri Konsa giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Jack Grealish tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Quả phát bóng lên cho Manchester City.
Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn, Alex Moreno của Aston Villa đã mắc sai lầm hoàn toàn. Cơ hội bị lãng phí.
Alex Moreno của Aston Villa tung cú sút đi chệch mục tiêu
Youri Tielemans của Aston Villa thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.
Clement Lenglet cản phá thành công cú sút
Cú sút của Julian Alvarez bị cản phá.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Clement Lenglet cản phá thành công cú sút
Kiểm soát bóng: Manchester City: 69%, Aston Villa: 31%.
Cú sút của Jack Grealish bị cản phá.
Đội hình xuất phát Man City vs Aston Villa
Man City (4-1-4-1): Stefan Ortega (18), Rico Lewis (82), Manuel Akanji (25), Rúben Dias (3), Joško Gvardiol (24), Rodri (16), Jérémy Doku (11), Phil Foden (47), Bernardo Silva (20), Jack Grealish (10), Julián Álvarez (19)
Aston Villa (4-2-3-1): Robin Olsen (25), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Clément Lenglet (17), Lucas Digne (12), Tim Iroegbunam (47), Douglas Luiz (6), Moussa Diaby (19), Morgan Rogers (27), Nicolò Zaniolo (22), Jhon Durán (24)


Thay người | |||
75’ | Bernardo Silva Mateo Kovačić | 63’ | Moussa Diaby Leon Bailey |
75’ | Rodri Matheus Nunes | 63’ | Tim Iroegbunam Youri Tielemans |
80’ | Jeremy Doku Sergio Gómez | 64’ | Douglas Luiz Calum Chambers |
80’ | Phil Foden Oscar Bobb | 71’ | Jhon Duran Àlex Moreno |
77’ | Nicolo Zaniolo Omari Kellyman |
Cầu thủ dự bị | |||
Scott Carson | Pau Torres | ||
John Stones | Àlex Moreno | ||
Mahamadou Susoho | Leon Bailey | ||
Mateo Kovačić | Youri Tielemans | ||
Kevin De Bruyne | Joe Gauci | ||
Sergio Gómez | Calum Chambers | ||
Matheus Nunes | Kaine Kesler-Hayden | ||
Oscar Bobb | Omari Kellyman | ||
Erling Haaland |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man City vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man City
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại