Thứ Hai, 07/04/2025
Lorenzo Pirola (Thay: Francisco Ortega)
11
Ayoub El Kaabi (Kiến tạo: Gelson Martins)
30
David Carmo
43
Zakaria Loukili
46
Anders Christiansen (Thay: Zakaria Loukili)
60
Ayoub El Kaabi
69
Otto Rosengren (Thay: Lasse Berg Johnsen)
70
Oliver Berg (Thay: Taha Abdi Ali)
70
Dani Garcia (Thay: Lorenzo Pirola)
78
Charalampos Kostoulas (Thay: Christos Mouzakitis)
79
Soeren Rieks (Thay: Erik Botheim)
81
Sergio Pena
82
(Pen) Ayoub El Kaabi
83
Marko Stamenic (Thay: Ayoub El Kaabi)
85
Giorgos Masouras (Thay: Gelson Martins)
85
Konstantinos Tzolakis
90

Thống kê trận đấu Malmo FF vs Olympiacos

số liệu thống kê
Malmo FF
Malmo FF
Olympiacos
Olympiacos
60 Kiểm soát bóng 40
9 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malmo FF vs Olympiacos

Tất cả (20)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90' Konstantinos Tzolakis nhận thẻ vàng.

Konstantinos Tzolakis nhận thẻ vàng.

85'

Gelson Martins rời sân và được thay thế bởi Giorgos Masouras.

85'

Ayoub El Kaabi rời sân và được thay thế bởi Marko Stamenic.

83' BỎ LỠ - Ayoub El Kaabi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Ayoub El Kaabi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

82' Thẻ vàng cho Sergio Pena.

Thẻ vàng cho Sergio Pena.

81'

Erik Botheim rời sân và được thay thế bởi Soeren Rieks.

79'

Christos Mouzakitis rời sân và được thay thế bởi Charalampos Kostoulas.

78'

Lorenzo Pirola rời sân và được thay thế bởi Dani Garcia.

70'

Taha Abdi Ali rời sân và được thay thế bởi Oliver Berg.

70'

Lasse Berg Johnsen rời sân và được thay thế bởi Otto Rosengren.

69' Thẻ vàng cho Ayoub El Kaabi.

Thẻ vàng cho Ayoub El Kaabi.

60'

Zakaria Loukili rời sân và được thay thế bởi Anders Christiansen.

46' Thẻ vàng cho Zakaria Loukili.

Thẻ vàng cho Zakaria Loukili.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43' Thẻ vàng cho David Carmo.

Thẻ vàng cho David Carmo.

30'

Gelson Martins là người kiến tạo cho bàn thắng.

30' G O O O A A A L - Ayoub El Kaabi đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ayoub El Kaabi đã trúng đích!

11'

Francisco Ortega rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Pirola.

Đội hình xuất phát Malmo FF vs Olympiacos

Malmo FF (4-2-3-1): Johan Dahlin (27), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Busanello (25), Lasse Berg Johnsen (23), Sergio Peña (8), Taha Abdi Ali (22), Zakaria Loukili (34), Hugo Bolin (38), Erik Botheim (20)

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), David Carmo (16), Francisco Ortega (3), Santiago Hezze (32), Christos Mouzakitis (96), Rodinei (23), Chiquinho (22), Gelson Martins (10), Ayoub El Kaabi (9)

Malmo FF
Malmo FF
4-2-3-1
27
Johan Dahlin
17
Jens Stryger Larsen
18
Pontus Jansson
19
Colin Rösler
25
Busanello
23
Lasse Berg Johnsen
8
Sergio Peña
22
Taha Abdi Ali
34
Zakaria Loukili
38
Hugo Bolin
20
Erik Botheim
9
Ayoub El Kaabi
10
Gelson Martins
22
Chiquinho
23
Rodinei
96
Christos Mouzakitis
32
Santiago Hezze
3
Francisco Ortega
16
David Carmo
45
Panagiotis Retsos
20
Costinha
88
Konstantinos Tzolakis
Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
Thay người
60’
Zakaria Loukili
Anders Christiansen
11’
Dani Garcia
Lorenzo Pirola
70’
Lasse Berg Johnsen
Otto Rosengren
78’
Lorenzo Pirola
Dani García
70’
Taha Abdi Ali
Oliver Berg
79’
Christos Mouzakitis
Charalampos Kostoulas
81’
Erik Botheim
Sören Rieks
85’
Ayoub El Kaabi
Marko Stamenic
85’
Gelson Martins
Giorgos Masouras
Cầu thủ dự bị
Ricardo Friedrich
Willian
Joakim Persson
Alexandros Paschalakis
Martin Olsson
Lorenzo Pirola
Elison Makolli
Marko Stamenic
Sören Rieks
Giorgos Masouras
Otto Rosengren
Sergio Oliveira
Sebastian Jorgensen
Theofanis Bakoulas
Oliver Berg
Andreas Ntoi
Adrian Skogmar
Roman Yaremchuk
Daniel Gudjohnsen
Charalampos Kostoulas
Anders Christiansen
Dani García
Nils Zätterström
Kristoffer Velde
Tình hình lực lượng

Anton Tinnerholm

Chấn thương háng

Niklas Moisander

Chấn thương đầu gối

Sead Hakšabanović

Chấn thương háng

Oscar Lewicki

Chấn thương dây chằng chéo

Stefano Vecchia

Đau lưng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
02/10 - 2014
10/12 - 2014
Europa League
25/10 - 2024

Thành tích gần đây Malmo FF

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
02/03 - 2025
25/02 - 2025
16/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
Giao hữu
10/01 - 2025
Europa League
13/12 - 2024
Giao hữu
06/12 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Olympiacos

VĐQG Hy Lạp
06/04 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/04 - 2025
VĐQG Hy Lạp
31/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Hy Lạp
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
27/02 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X