Thứ Sáu, 04/04/2025
Antonio Sanchez (Kiến tạo: Cyle Larin)
4
Antonio Sanchez
31
Takefusa Kubo (Kiến tạo: Igor Zubeldia)
38
Robin Le Normand
41
Predrag Rajkovic
45+1'
Antonio Raillo
45+3'
Antonio Raillo
45+4'
Igor Zubeldia
61
Manu Morlanes (Thay: Antonio Sanchez)
64
Abdon Prats (Thay: Cyle Larin)
64
Jon Pacheco (Thay: Igor Zubeldia)
64
Ander Barrenetxea (Thay: Arsen Zakharyan)
64
Andre Silva (Thay: Umar Sadiq)
65
Benat Turrientes (Thay: Brais Mendez)
73
Jon Pacheco
77
Toni Lato (Thay: Jaume Costa)
80
Sergi Darder (Thay: Daniel Rodriguez)
80
Matija Nastasic
82
Samu
90
Mikel Merino (Kiến tạo: Jon Pacheco)
90+3'
Benat Turrientes
90+6'
Sergi Darder
90+6'
Mikel Merino
90+6'
Siebe van der Heyden
90+7'
Daniel Rodriguez
90+7'
Vedat Muriqi
90+7'

Thống kê trận đấu Mallorca vs Sociedad

số liệu thống kê
Mallorca
Mallorca
Sociedad
Sociedad
32 Kiểm soát bóng 68
12 Phạm lỗi 18
18 Ném biên 25
2 Việt vị 2
11 Chuyền dài 31
3 Phạt góc 9
8 Thẻ vàng 5
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 9
1 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 0
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mallorca vs Sociedad

Tất cả (350)
90+7' Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Vedat Muriqi, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Vedat Muriqi, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+7' Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Daniel Rodriguez, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Daniel Rodriguez, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+7' Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Siebe van der Heyden vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Siebe van der Heyden vì hành vi phi thể thao.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Mallorca: 32%, Real Sociedad: 68%.

90+7'

Mikel Merino giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+7' Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Mikel Merino, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Mikel Merino, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+7'

Benat Turrientes trở lại sân.

90+6' Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Mikel Merino, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Mikel Merino, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+7'

Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.

90+6'

Benat Turrientes trở lại sân.

90+6'

Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.

90+6' Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Sergi Darder, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Sergi Darder, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+6'

Benat Turrientes dính chấn thương và được rời sân để điều trị y tế.

90+6' Trọng tài rút thẻ vàng cho Benat Turrientes vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Benat Turrientes vì hành vi phi thể thao.

90+5'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Vedat Muriqi bị phạt vì xô ngã Benat Turrientes.

90+5'

Mikel Merino giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Samu

90+5'

Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Mallorca thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Jon Pacheco đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Mallorca vs Sociedad

Mallorca (5-3-2): Predrag Rajković (1), Giovanni González (20), Martin Valjent (24), Antonio Raíllo (21), Matija Nastasić (2), Jaume Costa (11), Antonio Sánchez (18), Samú Costa (12), Dani Rodríguez (14), Cyle Larin (17), Vedat Muriqi (7)

Sociedad (4-3-3): Álex Remiro (1), Hamari Traoré (18), Igor Zubeldia (5), Robin Le Normand (24), Javi Galán (25), Brais Méndez (23), Martín Zubimendi (4), Mikel Merino (8), Takefusa Kubo (14), Umar Sadiq (19), Arsen Zakharyan (12)

Mallorca
Mallorca
5-3-2
1
Predrag Rajković
20
Giovanni González
24
Martin Valjent
21
Antonio Raíllo
2
Matija Nastasić
11
Jaume Costa
18
Antonio Sánchez
12
Samú Costa
14
Dani Rodríguez
17
Cyle Larin
7
Vedat Muriqi
12
Arsen Zakharyan
19
Umar Sadiq
14
Takefusa Kubo
8
Mikel Merino
4
Martín Zubimendi
23
Brais Méndez
25
Javi Galán
24
Robin Le Normand
5
Igor Zubeldia
18
Hamari Traoré
1
Álex Remiro
Sociedad
Sociedad
4-3-3
Thay người
64’
Antonio Sanchez
Manu Morlanes
64’
Igor Zubeldia
Jon Pacheco
64’
Cyle Larin
Abdón
64’
Arsen Zakharyan
Ander Barrenetxea
80’
Jaume Costa
Toni Lato
65’
Umar Sadiq
André Silva
80’
Daniel Rodriguez
Sergi Darder
73’
Brais Mendez
Beñat Turrientes
Cầu thủ dự bị
Manu Morlanes
Unai Marrero
Nacho Vidal
Aitor Fraga
Dominik Greif
Jon Pacheco
Iván Cuéllar
Urko González
Toni Lato
Jon Aramburu
Siebe Van der Heyden
Inaki Ruperez
Copete
Jon Ander Olasagasti
Omar Mascarell
Beñat Turrientes
Sergi Darder
Jon Magunazelaia
Abdón
Pablo Marín
Javier Llabrés
André Silva
Nemanja Radonjic
Ander Barrenetxea
Huấn luyện viên

Jagoba Arrasate

Imanol Alguacil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
25/08 - 2019
27/01 - 2020
17/10 - 2021
03/03 - 2022
20/10 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/01 - 2023
La Liga
12/03 - 2023
21/10 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2024
La Liga
19/02 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/02 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
La Liga
18/09 - 2024

Thành tích gần đây Mallorca

La Liga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
03/03 - 2025
H1: 1-0
25/02 - 2025
17/02 - 2025
11/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025

Thành tích gần đây Sociedad

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X