Thứ Năm, 03/04/2025
Patrick Wimmer (Kiến tạo: Felix Nmecha)
33
Ridle Baku
53
Mattias Svanberg (Thay: Felix Nmecha)
65
Jonas Wind (Thay: Lukas Nmecha)
65
Maximilian Arnold
70
Jonathan Burkardt (Thay: Marcus Ingvartsen)
71
Danny da Costa (Thay: Silvan Widmer)
71
Anton Stach
75
Kilian Fischer (Thay: Patrick Wimmer)
76
Angelo Fulgini (Thay: Anthony Caci)
78
Delano Burgzorg (Thay: Anton Stach)
78
Bo Svensson
81
Ridle Baku (Kiến tạo: Jakub Kaminski)
84
Aymen Barkok (Thay: Jae-Sung Lee)
84
Jerome Roussillon (Thay: Paulo Silva)
88
Omar Marmoush (Thay: Jakub Kaminski)
88

Thống kê trận đấu Mainz vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Mainz
Mainz
Wolfsburg
Wolfsburg
56 Kiểm soát bóng 44
15 Phạm lỗi 6
25 Ném biên 26
1 Việt vị 0
22 Chuyền dài 8
9 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Mainz vs Wolfsburg

Tất cả (358)
90+3'

Wolfsburg với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Cầm bóng: Mainz 05: 56%, Wolfsburg: 44%.

90+2'

Số người tham dự hôm nay là 26750.

90+2'

Alexander Hack thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+1'

Delano Burgzorg thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+1'

Quả phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+1'

Delano Burgzorg không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90'

Quả phát bóng lên cho Mainz 05.

90'

Cầm bóng: Mainz 05: 56%, Wolfsburg: 44%.

90'

Jonas Wind thắng trong thử thách trên không với Aaron Caricol

89'

Delano Burgzorg sút từ bên ngoài vòng cấm, nhưng Koen Casteels đã kiểm soát được nó

88'

Jakub Kaminski rời sân, Omar Marmoush vào thay chiến thuật.

88'

Paulo Silva rời sân, người vào thay là Jerome Roussillon trong chiến thuật thay người.

88'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

87'

Bàn tay an toàn từ Koen Casteels khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

87'

Ridle Baku của Wolfsburg thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Mainz vs Wolfsburg

Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Edimilson Fernandes (20), Alexander Hack (42), Anthony Caci (19), Silvan Widmer (30), Anton Stach (6), Dominik Kohr (31), Aaron Martin (3), Marcus Ingvartsen (11), Jae-sung Lee (7), Karim Onisiwo (9)

Wolfsburg (4-5-1): Koen Casteels (1), Ridle Baku (20), Sebastiaan Bornauw (3), Micky Van de Ven (5), Paulo Otavio (6), Patrick Wimmer (39), Felix Nmecha (22), Maximilian Arnold (27), Yannick Gerhardt (31), Jakub Kaminski (16), Lukas Nmecha (10)

Mainz
Mainz
3-4-2-1
27
Robin Zentner
20
Edimilson Fernandes
42
Alexander Hack
19
Anthony Caci
30
Silvan Widmer
6
Anton Stach
31
Dominik Kohr
3
Aaron Martin
11
Marcus Ingvartsen
7
Jae-sung Lee
9
Karim Onisiwo
10
Lukas Nmecha
16
Jakub Kaminski
31
Yannick Gerhardt
27
Maximilian Arnold
22
Felix Nmecha
39
Patrick Wimmer
6
Paulo Otavio
5
Micky Van de Ven
3
Sebastiaan Bornauw
20
Ridle Baku
1
Koen Casteels
Wolfsburg
Wolfsburg
4-5-1
Thay người
71’
Silvan Widmer
Danny da Costa
65’
Felix Nmecha
Mattias Svanberg
71’
Marcus Ingvartsen
Jonathan Michael Burkardt
65’
Lukas Nmecha
Jonas Wind
78’
Anthony Caci
Angelo Fulgini
76’
Patrick Wimmer
Kilian Fischer
78’
Anton Stach
Delano Burgzorg
88’
Paulo Silva
Jerome Roussillon
84’
Jae-Sung Lee
Aymen Barkok
88’
Jakub Kaminski
Omar Marmoush
Cầu thủ dự bị
Leandro Martins
Pavao Pervan
Finn Dahmen
Kilian Fischer
Stefan Bell
Maxence Lacroix
Danny da Costa
Jerome Roussillon
Aymen Barkok
Mattias Svanberg
Angelo Fulgini
Luca Waldschmidt
Niklas Tauer
Josip Brekalo
Jonathan Michael Burkardt
Jonas Wind
Delano Burgzorg
Omar Marmoush
Huấn luyện viên

Bo Henriksen

Ralph Hasenhuttl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
22/03 - 2015
07/11 - 2015
09/04 - 2016
02/10 - 2016
04/03 - 2017
30/09 - 2017
24/02 - 2018
27/09 - 2018
16/02 - 2019
28/09 - 2019
24/02 - 2020
20/01 - 2021
22/05 - 2021
H1: 0-1
04/12 - 2021
H1: 2-0
23/04 - 2022
H1: 5-0
05/11 - 2022
H1: 0-1
30/04 - 2023
H1: 3-0
13/01 - 2024
H1: 0-1
18/05 - 2024
H1: 1-1
08/12 - 2024

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X