Anthony Rouault thực hiện đường chuyền chính xác cho mục tiêu!
![]() Tete (Kiến tạo: Alexandre Lacazette) 2 | |
![]() Thijs Dallinga 4 | |
![]() Zakaria Aboukhlal 30 | |
![]() Rafael Ratao (Thay: Thijs Dallinga) 58 | |
![]() Rafael Ratao (Kiến tạo: Zakaria Aboukhlal) 67 | |
![]() Jeff Reine-Adelaide (Thay: Moussa Dembele) 68 | |
![]() Maxence Caqueret (Thay: Corentin Tolisso) 69 | |
![]() Denis Genreau (Thay: Brecht Dejaeghere) 77 | |
![]() Denis Genreau (Thay: Brecht Dejaegere) 77 | |
![]() Rayan Cherki (Thay: Tete) 79 | |
![]() Moussa Diarra (Thay: Branco van den Boomen) 84 | |
![]() Karl Toko Ekambi 88 | |
![]() Rayan Cherki 90+1' |
Thống kê trận đấu Lyon vs Toulouse


Diễn biến Lyon vs Toulouse
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Rasmus Nicolaisen của Toulouse thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Cầm bóng: Lyon: 58%, Toulouse: 42%.
Lyon thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Stijn Spierings của Toulouse thực hiện một đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Anthony Rouault bị phạt vì đẩy Alexandre Lacazette.
Rasmus Nicolaisen trở lại sân.
Lyon thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của mình
Thiago Mendes thắng một thử thách trên không trước Zakaria Aboukhlal
Quả phát bóng lên cho Toulouse.
Rasmus Nicolaisen dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
Rasmus Nicolaisen đang bị chấn thương và đang được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Rasmus Nicolaisen cản phá thành công cú sút
Một cơ hội đến với Jeff Reine-Adelaide từ Lyon nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Jeff Reine-Adelaide từ Lyon tiến về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ta bị chặn lại.
Nicolas Tagliafico từ Lyon chuyền ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.
Bàn tay an toàn từ Anthony Lopes khi anh ấy đi ra và giành bóng
Fares Chaibi của Toulouse thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.

Thẻ vàng cho Rayan Cherki.
Đội hình xuất phát Lyon vs Toulouse
Lyon (4-4-2): Anthony Lopes (1), Malo Gusto (27), Castello Lukeba (4), Nicolas Tagliafico (3), Thiago Mendes (23), Corentin Tolisso (88), Johann Lepenant (24), Tete (11), Karl Toko Ekambi (7), Alexandre Lacazette (10), Moussa Dembele (9)
Toulouse (4-3-3): Maxime Dupe (30), Kevin Keben Biakolo (31), Anthony Rouault (4), Rasmus Nicolaisen (2), Issiaga Sylla (12), Brecht Dejaegere (10), Stijn Spierings (17), Branco Van den Boomen (8), Fares Chaibi (28), Thijs Dallinga (27), Zakaria Aboukhlal (6)


Thay người | |||
68’ | Moussa Dembele Jeff Reine-Adelaide | 58’ | Thijs Dallinga Rafael Ratao |
69’ | Corentin Tolisso Maxence Caqueret | 77’ | Brecht Dejaegere Denis Genreau |
79’ | Tete Rayan Cherki | 84’ | Branco Van den Boomen Moussa Diarra |
Cầu thủ dự bị | |||
Remy Riou | Kjetil Haug | ||
Sinaly Diomande | Logan Costa | ||
Henrique Silva | Oliver Zanden | ||
Jerome Boateng | Moussa Diarra | ||
Damien Da Silva | Denis Genreau | ||
Maxence Caqueret | Theocharis Tsingaras | ||
Houssem Aouar | Ado Onaiwu | ||
Jeff Reine-Adelaide | Veljko Birmancevic | ||
Rayan Cherki | Rafael Ratao |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs Toulouse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây Toulouse
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại