Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Lyon chỉ xoay sở để giành chiến thắng
![]() Castello Lukeba 14 | |
![]() Alexandre Lacazette (Kiến tạo: Rayan Cherki) 23 | |
![]() Deiver Machado (Kiến tạo: Florian Sotoca) 39 | |
![]() Amin Sarr (Thay: Alexandre Lacazette) 46 | |
![]() Przemyslaw Frankowski (Thay: Julien Le Cardinal) 63 | |
![]() Ikoma Lois Openda (Thay: Angelo Fulgini) 63 | |
![]() Rayan Cherki (Kiến tạo: Maxence Caqueret) 64 | |
![]() Moussa Dembele (Thay: Bradley Barcola) 66 | |
![]() David Costa (Thay: Jonathan Gradit) 69 | |
![]() Massadio Haidara (Thay: Deiver Machado) 77 | |
![]() Remy Lascary (Thay: Florian Sotoca) 77 | |
![]() Johann Lepenant (Thay: Rayan Cherki) 80 | |
![]() Salis Abdul Samed 85 |
Thống kê trận đấu Lyon vs Lens


Diễn biến Lyon vs Lens
Trò chơi được khởi động lại.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Kiểm soát bóng: Lyon: 41%, Lens: 59%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi David Costa của Lens vấp ngã Sael Kumbedi
Lens với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Moussa Dembele của Lyon bị thổi phạt việt vị.
Lyon bắt đầu phản công.
Sinaly Diomande của Lyon cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Lens với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Dejan Lovren của Lyon cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Castello Lukeba của Lyon chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Một cầu thủ của Lens thực hiện quả ném xa vào vòng cấm đối phương.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Maxence Caqueret của Lyon chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Przemyslaw Frankowski đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Sinaly Diomande của Lyon chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Cú sút của Adrien Thomasson bị chặn lại.
Lens với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Lyon vs Lens
Lyon (3-4-1-2): Anthony Lopes (1), Sinaly Diomande (2), Dejan Lovren (5), Castello Lukeba (4), Sael Kumbedi (20), Maxence Caqueret (6), Corentin Tolisso (88), Nicolas Tagliafico (3), Rayan Cherki (18), Alexandre Lacazette (10), Bradley Barcola (26)
Lens (3-4-2-1): Brice Samba (30), Jonathan Gradit (24), Facundo Medina (14), Kevin Danso (4), Julien Le Cardinal (25), Salis Abdul Samed (26), Seko Fofana (8), Deiver Machado (3), Adrien Thomasson (28), Angelo Fulgini (20), Florian Sotoca (7)


Thay người | |||
46’ | Alexandre Lacazette Amin Sarr | 63’ | Julien Le Cardinal Przemyslaw Frankowski |
66’ | Bradley Barcola Moussa Dembele | 63’ | Angelo Fulgini Lois Openda |
80’ | Rayan Cherki Johann Lepenant | 69’ | Jonathan Gradit David Pereira Da Costa |
77’ | Deiver Machado Massadio Haidara | ||
77’ | Florian Sotoca Remy Labeau Lascary |
Cầu thủ dự bị | |||
Remy Riou | Jean-Louis Leca | ||
Henrique Silva | Massadio Haidara | ||
Jerome Boateng | Ismael Boura | ||
Houssem Aouar | Jean Onana | ||
Thiago Mendes | David Pereira Da Costa | ||
Johann Lepenant | Lukasz Poreba | ||
Amin Sarr | Remy Labeau Lascary | ||
Moussa Dembele | Przemyslaw Frankowski | ||
Sekou Lega | Lois Openda |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại