Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Middlesbrough hôm nay 03-11-2021
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 03/11
Kết thúc



![]() Josh Coburn (Kiến tạo: Andraz Sporar) 15 | |
![]() Daniel Potts 30 | |
![]() James Bree 31 | |
![]() Matt Crooks 39 | |
![]() Sonny Bradley (Kiến tạo: James Bree) 57 | |
![]() Josh Coburn 59 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: Pelly-Ruddock Mpanzu) 60 | |
![]() Harry Cornick 62 | |
![]() Fred Onyedinma 70 | |
![]() Duncan Watmore 74 | |
![]() Henri Lansbury 79 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Elijah Adebayo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.
Elijah Adebayo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Williams Kokolo.
Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Hylton.
Thẻ vàng cho Henri Lansbury.
Thẻ vàng cho [player1].
Matt Crooks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Lea Siliki.
Thẻ vàng cho Duncan Watmore.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Fred Onyedinma.
Andraz Sporar sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.
G O O O A A A L - Harry Cornick đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!
Thẻ vàng cho Josh Coburn.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Sonny Bradley đang nhắm mục tiêu!
Daniel Potts sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Luton Town (3-5-2): Simon Sluga (12), Reece Burke (16), Sonny Bradley (5), Kal Naismith (4), James Bree (2), Henri Lansbury (23), Gabriel Osho (32), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Daniel Potts (3), Harry Cornick (7), Elijah Adebayo (11)
Middlesbrough (3-5-2): Luke Daniels (28), Anfernee Dijksteel (2), Souleymane Bamba (22), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Marcus Tavernier (7), Jonathan Howson (16), Matt Crooks (25), Onel Hernandez (8), Andraz Sporar (11), Josh Coburn (37)
Thay người | |||
55’ | Daniel Potts Fred Onyedinma | 68’ | Andraz Sporar Duncan Watmore |
81’ | Harry Cornick Danny Hylton | 77’ | Matt Crooks James Lea Siliki |
89’ | Elijah Adebayo Cameron Jerome | 83’ | Onel Hernandez Williams Kokolo |
Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Joe Lumley | ||
Glen Rea | Toyosi Olusanya | ||
Danny Hylton | Lee Peltier | ||
Allan Campbell | Duncan Watmore | ||
Fred Onyedinma | James Lea Siliki | ||
Admiral Muskwe | Williams Kokolo | ||
Cameron Jerome | Jeremy Sivi |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |