Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Bournemouth hôm nay 15-01-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 15/1
Kết thúc



![]() (og) Lloyd Kelly 30 | |
![]() Cameron Jerome 36 | |
![]() Allan Campbell (Kiến tạo: Kal Naismith) 42 | |
![]() Emiliano Marcondes (Kiến tạo: Jack Stacey) 51 | |
![]() Morgan Rogers (Kiến tạo: Jamal Lowe) 78 | |
![]() Jefferson Lerma 81 | |
![]() Ryan Christie 89 | |
![]() Kal Naismith 90+6' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Kal Naismith đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Kal Naismith đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Ryan Christie.
Thẻ vàng cho [player1].
Cameron Jerome sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Henri Lansbury.
Thẻ vàng cho Jefferson Lerma.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Morgan Rogers là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Lewis Cook sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Morgan Rogers.
Reece Burke ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gabriel Osho.
Allan Campbell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Allan Campbell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Emiliano Marcondes đang nhắm đến!
Jaidon Anthony sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamal Lowe.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Allan Campbell là mục tiêu!
G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm tới!
MỤC TIÊU RIÊNG - Lloyd Kelly đưa bóng vào lưới của anh ấy!
Luton Town (3-5-2): James Shea (1), Reece Burke (16), Sonny Bradley (5), Kal Naismith (4), James Bree (2), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Allan Campbell (22), Jordan Clark (18), Amari'i Bell (29), Cameron Jerome (35), Elijah Adebayo (11)
Bournemouth (4-3-3): Mark Travers (42), Jack Stacey (17), Gary Cahill (24), Lloyd Kelly (5), Leif Davis (20), Lewis Cook (4), Jefferson Lerma (8), Emiliano Marcondes (11), Ryan Christie (10), Dominic Solanke (9), Jaidon Anthony (32)
Thay người | |||
60’ | Allan Campbell Fred Onyedinma | 46’ | Jaidon Anthony Jamal Lowe |
65’ | Reece Burke Gabriel Osho | 76’ | Lewis Cook Morgan Rogers |
82’ | Cameron Jerome Henri Lansbury |
Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Osho | Oerjan Haaskjold Nyland | ||
Simon Sluga | Chris Mepham | ||
Daniel Potts | James Hill | ||
Luke Berry | Gavin Kilkenny | ||
Carlos Mendes | Ben Pearson | ||
Henri Lansbury | Morgan Rogers | ||
Fred Onyedinma | Jamal Lowe |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |